Đang so sánh: IS-5 (Object 730)với110

R113_Object_730

Quá trình phát triển chiếc xe này bắt đầu vào năm 1949, do Phòng Thiết kế của Nhà máy Chelyabinsk Kirov tiến hành và chịu sự giám sát của Joseph Kotin. Vào năm 1950, người ta đã chế tạo một lô xe tiền sản xuất gồm 10 chiếc. Sau khi trải qua mọi cuộc thử nghiệm và được nâng cấp, nó đi vào phục vụ trong biên chế từ năm 1953 dưới tên gọi IS-8.

Ch11_110

Từ giữa những năm 1940 đến 1950, các kỹ sư Xô-Viết đã nhiều lần nỗ lực hiện đại hóa xe tăng IS-2. Phiên bản IS-2U, được phát triển vào tháng 11/1944, theo dự tính sẽ tăng cường hiệu quả bảo vệ của thân trước bằng giáp nghiêng giống cấu hình IS-3. Đến giữa những năm 1950, dự án thiết kế đó đã được chuyển giao cho Trung Quốc và trở thành nền tảng cho quá trình phát triển xe tăng của nước này về sau.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 12,000 2,600,000
Máu 1550 HP 1450 HP
Phạm vi radio 440 m 600 m
Tốc độ tối đa42 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h15 km/h
Khối lượng 49.045 t 46.35 t
Giới hạn tải cho phép 54.90 t 47.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
120 mm
Rear:
60 mm
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
201 mm
Side:
129 mm
Rear:
90 mm
Front:
130 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 14.27 hp/t 11.22 hp/t
Tốc độ quay xe 26 d/s 28 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.10
Medium terrain resistance 1.50 1.20
Soft terrain resistance 2.30 2.40
Khả năng cháy 15 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 350 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 28 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
APCR
221 mm
HEAT
270 mm
HE
61 mm
AP
175 mm
HEAT
250 mm
HE
61 mm
Giá đạn
APCR
1180
HEAT
13 (gold)
HE
608
AP
1025
HEAT
14 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
APCR
1400 m/s
HEAT
820 m/s
HE
790 m/s
AP
800 m/s
HEAT
640 m/s
HE
800 m/s
Sát thương/phút
APCR
1856.4 HP/min
HEAT
1856.4 HP/min
HE
2522.8 HP/min
AP
1801.8 HP/min
HEAT
1801.8 HP/min
HE
2448.6 HP/min
Tốc độ bắn 4.76 r/m 4.29 r/m
Thời gian nạp đạn 12.60 s 14.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.48 m
Thời gian nhắm 3.20 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 30 rounds 35 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %6.85 %
Khi di chuyển %3.47 %
Khi bắn %1.07 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %74.7933 %
Bạc kiếm được-5414.49
Tỉ lệ thắng %49.5991 %
Sát thương gây được1070.53
Số lượng giết mỗi trận0.742719
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết