Đang so sánh: VK 45.02 (P) Ausf. AvớiM6A2E1

VK4502A

Việc phát triển bắt đầu vào tháng 4 năm 1942. Công ty Krupp nhận được một đơn đặt hàng làm tháp pháo. Tuy nhiên nguyên mẫu đã không được chế tạo. Những tháp pháo đó sau này được sử dụng trên những chiếc xe Tiger II đầu tiên.

M6A2E1

M6A2E1 là bản phát triển tiếp theo của tăng hạng nặng T1 và M6. Được nghiên cứu từ tháng 08/1944, chiếc xe này có tháp pháo lớn hơn và dùng súng 105 mm. Tuy nhiên, nó chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,435,000 7,500
Máu 1470 HP 1500 HP
Phạm vi radio 415 m 570 m
Tốc độ tối đa38 km/h29 km/h
Tốc độ lùi tối đa16 km/h10 km/h
Khối lượng 53.57 t 66.962 t
Giới hạn tải cho phép 54.18 t 70.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
191 mm
Side:
66 mm
Rear:
51 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
229 mm
Side:
89 mm
Rear:
208 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 960 hp
Mã lực/ khối lượng 11.20 hp/t 14.34 hp/t
Tốc độ quay xe 25 d/s 24 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.14
Medium terrain resistance 1.70 1.49
Soft terrain resistance 3.40 2.86
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 380 m
Tốc độ quay tháp 30 d/s 23 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
220 HP
APCR
220 HP
HE
270 HP (1.4 m)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.91 m)
Xuyên giáp
AP
145 mm
APCR
171 mm
HE
44 mm
AP
198 mm
APCR
245 mm
HE
53 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
8 (gold)
HE
252
AP
1000
APCR
12 (gold)
HE
680
Tốc độ đạn
AP
773 m/s
APCR
966 m/s
HE
773 m/s
AP
945 m/s
APCR
1181 m/s
HE
945 m/s
Sát thương/phút
AP
2030.6 HP/min
APCR
2030.6 HP/min
HE
2492.1 HP/min
AP
1616 HP/min
APCR
1616 HP/min
HE
2121 HP/min
Tốc độ bắn 9.23 r/m 5.05 r/m
Thời gian nạp đạn 6.50 s 11.89 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.42 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.29 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 92 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên4.50 % %
Khi di chuyển1.00 % %
Khi bắn0.95 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác73.1867 % %
Bạc kiếm được-2916.57
Tỉ lệ thắng47.2968 % %
Sát thương gây được897.427
Số lượng giết mỗi trận0.600386
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết