Đang so sánh: T28 ConceptvớiPanther IIvớiFCM 50 t

A102_T28_concept

Quá trình phát triển chiếc tăng hạng nặng xuyên phá này bắt đầu vào tháng 09/1943. Theo kế hoạch, nó sẽ tận dụng một số bộ phận nhất định của tăng M6 cũng như hộp truyền động cơ-điện và nòng súng 100-mm T5, được lắp đặt vào một tháp pháo giới hạn góc bắn nhưng có giáp bảo vệ lên tới 203 mm. Theo dự tính, chiếc xe này sẽ dùng để xuyên phá công sự "Siegfried Line" của Đức (được người Đức gọi là "Westwall"—"Bức tường phía Tây"). Tuy nhiên, các lực lượng lục quân Mỹ đã bác bỏ dự án ngay từ giai đoạn thiết kế. Chiếc xe sau này được sửa đổi để trở thành tăng hạng nặng xuyên phá T95.

Panther_II

Chiếc xe đã được thai nghén vào năm 1943. Hai nguyên bản với tháp pháo của Panther I có sẵn được đặt hàng vào năm 1944. Đến 1945, duy nhất một chiếc được chế tạo bởi công ty MAN.

FCM_50t

Quá trình phát triển bắt đầu từ tháng 12/1945. Theo kế hoạch, nó là một bản thay thế cho AMX 50t, kết hợp nhiều đặc điểm xưa cũ điển hình của ngành công nghiệp xe tăng nước Pháp trước chiến tranh với các cải tiến từ Đức. Chiếc xe này còn được dự định lắp đặt thêm một thùng xe moóc phụ, thiết bị hỗ trợ di chuyển dưới nước, và một bộ phận phá mìn tháo gỡ được.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 7,000 2,390,000 11,900
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa29 km/h55 km/h51 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h20 km/h20 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
203.2 mm
Side:
101.6 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
100 mm
Side:
60 mm
Rear:
40 mm
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %7.50 % %
Khi di chuyển %2.50 % %
Khi bắn %1.78 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %72.273 % %
Bạc kiếm được-2589.69
Tỉ lệ thắng %50.7617 % %
Sát thương gây được934.044
Số lượng giết mỗi trận0.678754
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết Thêm chi tiết