Đang so sánh: Renault FT 75 BSvớiG.Pz. Mk. VI (e)

RenaultBS

Đơn đặt hàng đầu tiên cho pháo tự hành dựa trên nền tảng Renault FT-17 được đưa ra vào tháng 12-1917. Tuy nhiên, không pháo nào được tham chiến cho đến cuối Thế Chiến I. Sau khi chiến tranh kết thúc, tổng cộng 39 xe đã được chế tạo.

GW_Mk_VIe

Năm 1940, quân Đức đoạt được vài tăng hạng nhẹ Mk. VI của Anh. Những xe này được Wehrmacht tái định danh thành Leichter Panzerkampfwagen Mk. IV 734(e) và sử dụng cho các mục đích huấn luyện đến tận mùa thu 1942. Tháng 11 năm đó, Đức quyết định chế tạo một loại pháo tự hành dựa trên nền tảng của những chiếc Mk. VI chiến lợi phẩm trên. Trong năm 1942, nhiều bản chỉnh sửa lắp lựu pháo dã chiến 105 và 150 mm đã được phát triển. Tất cả chúng đều bị phá hủy trong cuộc phòng thủ Pháp suốt mùa hè và thu 1944.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,700 3,500
Máu 80 HP 90 HP
Phạm vi radio 300 m 310 m
Tốc độ tối đa19 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa6 km/h12 km/h
Khối lượng 7.3 t 6.5 t
Giới hạn tải cho phép 7.30 t 6.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
16 mm
Side:
16 mm
Rear:
16 mm
Front:
22 mm
Side:
14 mm
Rear:
14 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 39 hp 66 hp
Mã lực/ khối lượng 5.34 hp/t 10.15 hp/t
Tốc độ quay xe 12 d/s 16 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.40
Medium terrain resistance 1.50 1.60
Soft terrain resistance 2.50 2.70
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 260 m 280 m
Tốc độ quay tháp 18 d/s 12 d/s
Gốc nâng của tháp -10°/10 -5°/5
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
165 HP (1.09 m)
HEAT
110 HP
HE
410 HP (1.91 m)
HEAT
350 HP
Xuyên giáp
HE
38 mm
HEAT
100 mm
HE
53 mm
HEAT
104 mm
Giá đạn
HE
38
HEAT
7 (gold)
HE
128
HEAT
10 (gold)
Tốc độ đạn
HE
270 m/s
HEAT
270 m/s
HE
380 m/s
HEAT
380 m/s
Sát thương/phút
HE
1268.85 HP/min
HEAT
845.9 HP/min
HE
910.2 HP/min
HEAT
777 HP/min
Tốc độ bắn 7.69 r/m 2.22 r/m
Thời gian nạp đạn 7.80 s 27.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.77 m 0.84 m
Thời gian nhắm 4.50 s 6.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 24 rounds 15 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên17.00 % %
Khi di chuyển15.00 % %
Khi bắn4.26 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác24.4157 % %
Bạc kiếm được372.236
Tỉ lệ thắng42.9827 % %
Sát thương gây được78.8842
Số lượng giết mỗi trận0.377279
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết