Đang so sánh: LT vz. 35vớiT1E6

Cz03_LT_vz35

Được phát triển bởi công ty Škoda. Chiếc xe này đã phục vụ trong biên chế quân đội Tiệp Khắc với vai trò hỗ trợ kỵ binh và bộ binh. Từ năm 1936 đến 1937, có 298 chiếc đã được sản xuất.

T1_E6

Các xe tăng thử nghiệm từ T1E4 cho tới T1E6 chịu ảnh hưởng lớn bởi mẫu xe Vickers E của Anh. Mẫu đầu tiên được sản xuất bởi tập đoàn Cunningham năm 1931. Sau khi chạy thử vào năm 1932, một mẫu nâng cấp khác được chế tạo. Tuy nhiên, một xe tăng thử nghiệm khác, mẫu T2, đã được ưu ái hơn.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,900 750
Máu 150 HP 160 HP
Phạm vi radio 310 m 325 m
Tốc độ tối đa34 km/h48.3 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h20 km/h
Khối lượng 10.5 t 9.027 t
Giới hạn tải cho phép 11.00 t 11.10 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
  • Commander (Gunner, Radio Operator)
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
25 mm
Side:
16 mm
Rear:
16 mm
Front:
15.9 mm
Side:
6.4 mm
Rear:
6.4 mm
Giáp tháp pháo
Front:
25 mm
Side:
16 mm
Rear:
16 mm
Front:
12.7 mm
Side:
6.4 mm
Rear:
6.4 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 120 hp 244 hp
Mã lực/ khối lượng 11.43 hp/t 27.03 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 42 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.40 1.30
Soft terrain resistance 2.20 2.40
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 290 m 260 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
45 HP (0.31 m)
AP
30 HP
APCR
30 HP
HE
36 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
52 mm
APCR
74 mm
HE
18 mm
AP
33 mm
APCR
53 mm
HE
19 mm
Giá đạn
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
9
AP
0
APCR
2 (gold)
HE
8
Tốc độ đạn
AP
675 m/s
APCR
830 m/s
HE
687 m/s
AP
600 m/s
APCR
750 m/s
HE
600 m/s
Sát thương/phút
AP
857.2 HP/min
APCR
857.2 HP/min
HE
964.35 HP/min
AP
1285.8 HP/min
APCR
1285.8 HP/min
HE
1542.96 HP/min
Tốc độ bắn 18.75 r/m 42.86 r/m
Thời gian nạp đạn 3.20 s 5.00 s
Băng đạn / Size: 5
Reload time: 0.5 s
Độ chính xác 0.40 m 0.51 m
Thời gian nhắm 1.90 s 1.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 76 rounds 80 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %41.7913 %
Bạc kiếm được1325.39
Tỉ lệ thắng %45.0549 %
Sát thương gây được63.5975
Số lượng giết mỗi trận0.307938
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết