Đang so sánh: IS-6vớiIS-3A

IS-6

Kế hoạch chế tạo chiếc xe này được phác thảo tại cục xây dựng thuộc nhà máy Chelyabinsk Kirov từ tháng 12/1943 cho tới hè năm 1944. Quá trình phát triển và xây dựng nguyên mẫu đầu tiên sau này diễn ra ở nhà máy Uralmash. Tuy nhiên, chiếc xe không có ưu điểm vượt trội nào so với các thiết kế tăng hạng nặng khác đang được xem xét, đồng thời lớp giáp bị coi là tệ hơn nhiều so với IS-4 (Object 701). Chính vì thế, IS-6 đã không được lựa chọn để đưa vào sản xuất.

R115_IS-3_auto

Trong giai đoạn 1956–1957, Học viện Quân sự Thiết giáp đã phát triển một luận án thiết kế hệ thống nạp đạn mới cho các tăng hạng nặng IS-3 và T-10. Biến thể IS-3 được cung cấp giá trữ đạn hai dãy cùng hệ thống nạp tự động. Kíp lái bị giảm xuống còn 3 thành viên: chỉ huy, pháo thủ và lái xe. Tháp pháo cũng được thiết kế lại cho phù hợp với cơ chế nạp đạn. Chiếc xe này chỉ tồn tại trên bản vẽ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 11,800 12,190
Máu 1550 HP 1550 HP
Phạm vi radio 440 m 720 m
Tốc độ tối đa35 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h15 km/h
Khối lượng 51.495 t 49 t
Giới hạn tải cho phép 59.90 t 53.56 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
100 mm
Rear:
60 mm
Front:
110 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
150 mm
Side:
150 mm
Rear:
100 mm
Front:
249 mm
Side:
172 mm
Rear:
100 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 13.59 hp/t 10.61 hp/t
Tốc độ quay xe 26 d/s 26 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.00
Medium terrain resistance 1.50 1.20
Soft terrain resistance 2.30 2.10
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 350 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 22 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
APCR
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
61 mm
APCR
221 mm
HEAT
270 mm
HE
61 mm
Giá đạn
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
APCR
1180
HEAT
13 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
AP
790 m/s
APCR
988 m/s
HE
790 m/s
APCR
1400 m/s
HEAT
820 m/s
HE
790 m/s
Sát thương/phút
AP
2000.7 HP/min
APCR
2000.7 HP/min
HE
2718.9 HP/min
APCR
2000.7 HP/min
HEAT
2000.7 HP/min
HE
2718.9 HP/min
Tốc độ bắn 5.13 r/m 5.13 r/m
Thời gian nạp đạn 11.70 s 11.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.46 m
Thời gian nhắm 3.40 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 30 rounds 28 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết