Đang so sánh: T18vớiT3 HMC

T18

Việc phát triển pháo tự hành dựa trên nền tảng của tăng hạng nhẹ M3 này được bắt đầu vào tháng 10/1941. Nguyên mẫu đầu tiên vượt qua thử nghiệm vào mùa xuân năm 1942, nhưng nó chưa bao giờ được sản xuất hàng loạt.

A46_T3

Pháo tự hành hạng nhẹ chuyên dùng hỗ trợ bộ binh và xe tăng. Được phát triển vào năm 1938 dựa trên khung gầm của M1A3. Chỉ một nguyên mẫu đã được chế tạo. Quá trình thử nghiệm cho thấy nhiều lỗi kỹ thuật và khó khăn khi vận hành, khiến chiếc xe này chưa bao giờ đi vào phục vụ trong biên chế quân đội.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,000 3,000
Máu 120 HP 110 HP
Phạm vi radio 395 m 265 m
Tốc độ tối đa48 km/h72.4 km/h
Tốc độ lùi tối đa6 km/h7 km/h
Khối lượng 13.499 t 9.114 t
Giới hạn tải cho phép 14.00 t 9.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
51 mm
Side:
32 mm
Rear:
25 mm
Front:
15.9 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
6.4 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
15.9 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
6.4 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 262 hp
Mã lực/ khối lượng 37.04 hp/t 28.75 hp/t
Tốc độ quay xe 18 d/s 34 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 2.00 1.50
Medium terrain resistance 2.20 1.60
Soft terrain resistance 2.90 2.20
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 240 m 270 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 50 d/s
Gốc nâng của tháp -15°/15 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
8 HP
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
50 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
27 mm
AP
56 mm
APCR
78 mm
HE
19 mm
Giá đạn
AP
1
AP
18
APCR
2 (gold)
HE
10
Tốc độ đạn
AP
887 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
3004.72 HP/min
AP
1142.8 HP/min
APCR
1142.8 HP/min
HE
1428.5 HP/min
Tốc độ bắn 375.59 r/m 28.57 r/m
Thời gian nạp đạn 2.10 s 2.10 s
Băng đạn Size: 40
Reload time: 0.11 s
/
Độ chính xác 0.57 m 0.40 m
Thời gian nhắm 1.50 s 1.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 110 rounds 124 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên19.50 % %
Khi di chuyển14.00 % %
Khi bắn6.29 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác40.7671 % %
Bạc kiếm được785.174
Tỉ lệ thắng46.6637 % %
Sát thương gây được94.0208
Số lượng giết mỗi trận0.479941
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết