Đang so sánh: ST vz. 39vớiA-32

Cz11_V_8_H

V-8-H là kết quả phát triển sâu hơn của tăng hạng trung PS-II-b và tăng hạng nhẹ tùng thiết bộ binh P-II-b. Chiếc xe này đã trải qua giai đoạn thử nghiệm từ hè năm 1937 đến mùa xuân 1938. Vào thu 1938, một số lần kiểm định bổ sung khác cũng được tiến hành. Sau khi khắc phục mọi lỗi kỹ thuật, V-8-H đã đi vào phục vụ trong biên chế quân đội dưới tên gọi ST vz.39. Dù vậy, nó chưa bao giờ được sản xuất hàng loạt.

A-32

Xe tăng hạng trung thử nghiệm. A-32 và A-20 được thiết kế và đưa vào chạy thử cùng lúc với nhau. Tuy nhiên, chỉ có mẫu A-32 được chọn và phát triển thành T-34.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 5 6 4 5
Giá tiền 151,000 2,500
Máu 320 HP 360 HP
Phạm vi radio 310 m 440 m
Tốc độ tối đa45 km/h70 km/h
Tốc độ lùi tối đa18 km/h20 km/h
Khối lượng 16.075 t 19.541 t
Giới hạn tải cho phép 17.00 t 21.30 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
  • Commander (Gunner)
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
32 mm
Side:
25 mm
Rear:
20 mm
Front:
35 mm
Side:
30 mm
Rear:
16 mm
Giáp tháp pháo
Front:
32 mm
Side:
25 mm
Rear:
20 mm
Front:
35 mm
Side:
35 mm
Rear:
35 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 225 hp 540 hp
Mã lực/ khối lượng 14.00 hp/t 27.63 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.03
Medium terrain resistance 1.50 1.14
Soft terrain resistance 2.20 2.06
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 320 m 320 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 40.25 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
60 HP
APCR
60 HP
HE
75 HP (0.47 m)
AP
110 HP
HE
164 HP (1.09 m)
AP Premium
110 HP
Xuyên giáp
AP
62 mm
APCR
115 mm
HE
24 mm
AP
66 mm
HE
38 mm
AP Premium
98 mm
Giá đạn
AP
30
APCR
4 (gold)
HE
16
AP
30
HE
38
AP Premium
6 (gold)
Tốc độ đạn
AP
782 m/s
APCR
1080 m/s
HE
660 m/s
AP
558 m/s
HE
558 m/s
AP Premium
558 m/s
Sát thương/phút
AP
1028.4 HP/min
APCR
1028.4 HP/min
HE
1285.5 HP/min
AP
1444.3 HP/min
HE
2153.32 HP/min
AP Premium
1444.3 HP/min
Tốc độ bắn 17.14 r/m 13.13 r/m
Thời gian nạp đạn 3.50 s 4.57 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.42 m 0.44 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.29 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 88 rounds 72 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %57.2945 %
Bạc kiếm được4349.51
Tỉ lệ thắng %50.9389 %
Sát thương gây được250.993
Số lượng giết mỗi trận0.784996
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết