Đang so sánh: Škoda T 50vớiM46 Patton

Cz02_TVP_T50

Là kết quả đầu tư nghiên cứu sâu hơn về khái niệm tăng đa nhiệm sau chiến tranh của Tiệp Khắc. Dự án này do Škoda phát triển vào năm 1947. Đến 1948, nhiều thay đổi lớn đã được thực hiện. Thậm chí, còn có kế hoạch trang bị súng 100 mm. Tuy nhiên, dự án bị hủy bỏ sau khi xây dựng xong một nguyên mẫu bằng gỗ có kích thước như thật.

M46_Patton

Được phát triển vào năm 1948 và 1949, M46 Patton là phiên bản hiện đại hóa và cải tiến từ M26 Pershing. Tổng cộng 1168 chiếc M46, gồm 2 biến thể cơ bản, đã xuất xưởng vào giữa năm 1949 và 1951. Patton được sử dụng rộng rãi trong Chiến tranh Triều Tiên.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IX IX
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 3,460,000 3,450,000
Máu 1550 HP 1600 HP
Phạm vi radio 730 m 395 m
Tốc độ tối đa50 km/h48 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 38.118 t 41.069 t
Giới hạn tải cho phép 38.50 t 41.20 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
65 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
100 mm
Rear:
100 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
76.2 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 750 hp 560 hp
Mã lực/ khối lượng 19.68 hp/t 13.64 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.30
Medium terrain resistance 1.50 1.50
Soft terrain resistance 2.10 2.50
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 400 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
320 HP
APCR
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
205 mm
APCR
240 mm
HE
50 mm
AP
160 mm
APCR
243 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
890
APCR
12 (gold)
HE
455
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
940 m/s
APCR
1062 m/s
HE
900 m/s
AP
853 m/s
APCR
1066 m/s
HE
853 m/s
Sát thương/phút
AP
2560 HP/min
APCR
2560 HP/min
HE
3360 HP/min
AP
1893.6 HP/min
APCR
1893.6 HP/min
HE
2524.8 HP/min
Tốc độ bắn 7.69 r/m 7.89 r/m
Thời gian nạp đạn 7.80 s 7.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.50 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 70 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết