Đang so sánh: M4A3E2 Sherman JumbovớiType 4 Chi-To

Sherman_Jumbo_IGR

Biến thể này của dòng Sherman đặc trưng bởi lớp giáp cực dày. M4A3E2 dự kiến ban đầu được dùng để hỗ trợ bộ binh. Tuy nhiên, một vài chiếc đã được trang bị nòng súng M1A1 và thực hiện nhiệm vụ truy lùng tăng địch.

Chi_To

Tăng hạng trung Type 4 Chi-To được phát triển vào năm 1943 với thân xe Chi-Nu. Chiếc tăng được thai nghén nhầm thay thế Chi-Ha. Tuy nhiên, việc sản xuất hàng loạt không thể khởi động vì thiếu nguyên vật liệu và bộ phận. Tổng cộng 6 thân xe được sản xuất và chỉ có 2 chiếc được chế tạo dựa trên cơ sở này.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 1 940,000
Máu 760 HP 740 HP
Phạm vi radio 615 m 400 m
Tốc độ tối đa35 km/h45 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h18 km/h
Khối lượng 33.419 t 31.15 t
Giới hạn tải cho phép 38.50 t 32.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
75 mm
Side:
35 mm
Rear:
35 mm
Giáp tháp pháo
Front:
63.5 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
63.5 mm
Front:
75 mm
Side:
50 mm
Rear:
50 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 300 hp
Mã lực/ khối lượng 15.56 hp/t 9.63 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 27 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.00
Medium terrain resistance 1.50 1.10
Soft terrain resistance 2.30 2.20
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 360 m
Tốc độ quay tháp 39 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
115 HP
APCR
115 HP
HE
185 HP (1.09 m)
AP
125 HP
AP Premium
125 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
128 mm
APCR
177 mm
HE
38 mm
AP
124 mm
AP Premium
155 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
96
APCR
7 (gold)
HE
68
AP
82
AP Premium
7 (gold)
HE
60
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
821 m/s
AP Premium
821 m/s
HE
821 m/s
Sát thương/phút
AP
2090.7 HP/min
APCR
2090.7 HP/min
HE
3363.3 HP/min
AP
1596.25 HP/min
AP Premium
1596.25 HP/min
HE
2234.75 HP/min
Tốc độ bắn 18.18 r/m 12.00 r/m
Thời gian nạp đạn 3.30 s 5.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.37 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 104 rounds 65 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %65.1168 %
Bạc kiếm được-647.747
Tỉ lệ thắng %48.1555 %
Sát thương gây được550.221
Số lượng giết mỗi trận0.692756
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết