Đang so sánh: Renault OtsuvớiKolohousenka

NC27

Là một bản nâng cấp của Renault FT, được phát triển từ năm 1925 đến 1928 tại Pháp. Sau khi quá trình hiện đại hóa hoàn tất, nó đã đi vào sản xuất hàng loạt. Năm 1929, Nhật Bản mua tổng cộng 10 chiếc này và tái định danh thành Otsu-Gata Sensha (Type B). Chúng được hiện đại hóa thêm một chút và sử dụng rộng rãi trong chiến đấu cũng như huấn luyện.

Cz06_Kolohousenka

Là một trong các đại diện đầu tiên của xe thiết giáp Tiệp Khắc. Chiếc tăng bánh xích hạng nhẹ này được phát triển vào cuối những năm 1920 dựa trên hệ thống xích của máy kéo Hanomag WD-50. Nó chưa bao giờ phục vụ trong biên chế quân đội do bị đánh giá là đã lỗi thời vào cuối giai đoạn phát triển. Một vài xe, thuộc 3 biến thể khác nhau, đã được sản xuất; 3 trong số đó đem cung cấp cho Italy và Liên Xô. Một trong những xe đã chế tạo được dùng vào các mục đích huấn luyện cho tới năm 1935.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc I I
Cấp trận đánh tham gia 1 2 1 2
Giá tiền 0 0
Máu 110 HP 110 HP
Phạm vi radio 300 m 265 m
Tốc độ tối đa23 km/h25 km/h
Tốc độ lùi tối đa8 km/h8 km/h
Khối lượng 8.402 t 8 t
Giới hạn tải cho phép 10.50 t 10.00 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
30 mm
Rear:
22 mm
Front:
14 mm
Side:
8 mm
Rear:
6 mm
Giáp tháp pháo
Front:
20 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Front:
14 mm
Side:
14 mm
Rear:
14 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 75 hp 50 hp
Mã lực/ khối lượng 8.93 hp/t 6.25 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 0.80
Medium terrain resistance 1.30 1.00
Soft terrain resistance 2.50 1.50
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 280 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 28 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
8 HP
APCR
8 HP
AP
40 HP
AP Premium
40 HP
HE
45 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
23 mm
APCR
36 mm
AP
33 mm
AP Premium
44 mm
HE
18 mm
Giá đạn
AP
1
APCR
1 (gold)
AP
0
AP Premium
2 (gold)
HE
8
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
AP
460 m/s
AP Premium
460 m/s
HE
460 m/s
Sát thương/phút
AP
944.88 HP/min
APCR
944.88 HP/min
AP
727.2 HP/min
AP Premium
727.2 HP/min
HE
818.1 HP/min
Tốc độ bắn 118.11 r/m 18.18 r/m
Thời gian nạp đạn 5.80 s 3.30 s
Băng đạn Size: 15
Reload time: 0.13 s
/
Độ chính xác 0.56 m 0.44 m
Thời gian nhắm 2.00 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 720 rounds 100 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác32.3064 % %
Bạc kiếm được1706.98
Tỉ lệ thắng42.9651 % %
Sát thương gây được26.1925
Số lượng giết mỗi trận0.167063
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết