Đang so sánh: M4A1 RevalorisévớiM46 Patton KR

F73_M4A1_Revalorise

Vào những năm 1950, hàng loạt bản chỉnh sửa của M4 Sherman được cung cấp cho Pháp như một phần thuộc chương trình MDAP. Các cục thiết kế trong nước bắt đầu hiện đại hóa chiếc xe này nhằm mục đích tăng cường hỏa lực. Ý tưởng trên dẫn tới chương trình hiện đại hóa dành cho các Lực lượng Phòng thủ Israel (Sherman M51). Chiếc tăng này chưa bao giờ phục vụ trong biên chế quân đội Pháp. Hiện vẫn không rõ có bao nhiêu nguyên mẫu đã được chế tạo.

A63_M46_Patton_KR

Các xe tăng M46 đầu tiên đổ bộ lên Hàn Quốc thuộc về Tiểu đoàn Tăng hạng Trung Số 6. Những chiếc đó, nổi tiếng với cái tên “Ripper Pattons”, về sau được phân bổ vào Tập Đoàn quân Số 8 và sử dụng bởi các lực lượng bộ binh với vai trò xe hỗ trợ. Tuy nhiên, vào năm 1950 và 1951, M46 xuất hiện trong vài trận đấu tăng. Đến tháng 06/1951, tiền tuyến đã ổn định và giai đoạn chiến tranh di động kết thúc, phía lục quân bắt đầu dùng chúng làm pháo. Cùng với những tăng Mỹ khác tham chiến tại Hàn Quốc, M46 được sơn hình Mặt Hổ ("Tiger Face").

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 7,200 8,700
Máu 1400 HP 1450 HP
Phạm vi radio 750 m 745 m
Tốc độ tối đa40 km/h48.3 km/h
Tốc độ lùi tối đa16 km/h20 km/h
Khối lượng 35 t 44 t
Giới hạn tải cho phép 40.20 t 47.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
50.8 mm
Side:
38.1 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
63.5 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
63.5 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
76.2 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 460 hp 810 hp
Mã lực/ khối lượng 13.14 hp/t 18.41 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 38 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.30
Medium terrain resistance 1.10 1.50
Soft terrain resistance 2.10 2.50
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 390 m
Tốc độ quay tháp 42 d/s 38 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
390 HP
HEAT
390 HP
HE
480 HP (1.91 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
APCR
200 mm
HEAT
250 mm
HE
53 mm
AP
192 mm
APCR
243 mm
HE
45 mm
Giá đạn
APCR
580
HEAT
12 (gold)
HE
410
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
APCR
1460 m/s
HEAT
980 m/s
HE
700 m/s
AP
853 m/s
APCR
1021 m/s
HE
823 m/s
Sát thương/phút
APCR
1829.1 HP/min
HEAT
1829.1 HP/min
HE
2251.2 HP/min
AP
1778.4 HP/min
APCR
1778.4 HP/min
HE
2371.2 HP/min
Tốc độ bắn 4.69 r/m 7.41 r/m
Thời gian nạp đạn 12.80 s 8.10 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.80 s 2.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 51 rounds 70 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết