Đang so sánh: ISvớiTiger (P)

IS

Xe tăng IS ("Iosef Stalin") với súng 122 mm là một bất ngờ khó chịu cho quân đội Wehrmacht. Được sản xuất từ tháng 10/1943 đến tháng 06/1945, với tổng số 107 chiếc IS-1 và 3483 tăng IS-2 đã xuất xưởng.

PzVI_Tiger_P

Vào ngày 26/05/1941, Adolf Hitler ra lệnh cho Ferdinand Porsche và công ty Henschel phát triển một nguyên mẫu tăng hạng nặng mới. Phiên bản thử nghiệm được trình lên Quốc trưởng vào ngày 20/04/1942. Quá trình sản xuất đã bắt đầu, tuy nhiên cũng nhanh chóng bị dừng lại vì thiết kế phức tạp của bộ truyền động và hệ thống điều khiển, cũng như vấn đề thiếu hụt kim loại đồng. Sau này, 90 thân xe đã chế tạo được chuyển đổi thành pháo chống tăng Ferdinand.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,424,000 1,395,000
Máu 1130 HP 1350 HP
Phạm vi radio 440 m 415 m
Tốc độ tối đa34 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h12 km/h
Khối lượng 44.875 t 59.78 t
Giới hạn tải cho phép 47.50 t 60.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
200 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Front:
100 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 550 hp
Mã lực/ khối lượng 13.37 hp/t 9.20 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.40
Medium terrain resistance 1.70 1.70
Soft terrain resistance 2.60 3.40
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 370 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 23 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
120 mm
APCR
161 mm
HE
43 mm
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
Sát thương/phút
AP
1958.4 HP/min
APCR
1958.4 HP/min
HE
3427.2 HP/min
AP
1760.4 HP/min
APCR
1760.4 HP/min
HE
2282 HP/min
Tốc độ bắn 12.24 r/m 13.04 r/m
Thời gian nạp đạn 4.90 s 4.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.35 m
Thời gian nhắm 2.90 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 68 rounds 106 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %7.00 %
Khi di chuyển %2.50 %
Khi bắn %1.59 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %70.6595 %
Bạc kiếm được1071.71
Tỉ lệ thắng %49.2342 %
Sát thương gây được784.151
Số lượng giết mỗi trận0.635915
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết