Đang so sánh: IS-3vớiKV-5

IS-3

Quy trình sản xuất hàng loạt chiếc xe này bắt đầu từ tháng 05/1945. Ngày 07/09 năm đó, các tăng IS-3 tham dự Cuộc Diễu hành Chiến thắng của phe Đồng Minh qua Berlin. Có tổng cộng 1170 chiếc đã xuất xưởng cho đến cuối năm 1946, thời điểm nó bị ngừng chế tạo. Từ 1948 đến cuối những năm 1950, chiếc tăng đã trải qua một số lần tái trang bị và hiện đại hóa.

KV-5_IGR

Quá trình phát triển được bắt đầu từ tháng 06/1941 tại Nhà máy Leningrad Kirov và hoàn thiện ngay tháng 08 năm đó, tuy nhiên cuộc xâm lăng của Đức đã trì hoãn giai đoạn tiến hành thử nghiệm nguyên mẫu. KV-5 theo dự tính sẽ sử dụng chung nhiều bộ phận với KV-1. Sau này, người ta đã thiết kế tháp pháo mới, tương thích được với súng 107-mm ZIS-6. Kế hoạch ban đầu sử dụng động cơ diesel 1200 mã lực mới, nhưng với các điều chỉnh sau này, do nhận thấy vấn đề thiếu hụt nguồn lực thời chiến, đã thay thế đó bằng 2 động cơ V-2K.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 2,568,500 1
Máu 1450 HP 1780 HP
Phạm vi radio 730 m 440 m
Tốc độ tối đa38 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h11 km/h
Khối lượng 48.655 t 100.175 t
Giới hạn tải cho phép 50.56 t 105.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
110 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
180 mm
Side:
150 mm
Rear:
140 mm
Giáp tháp pháo
Front:
175 mm
Side:
120 mm
Rear:
100 mm
Front:
180 mm
Side:
180 mm
Rear:
180 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 650 hp 1200 hp
Mã lực/ khối lượng 13.36 hp/t 11.98 hp/t
Tốc độ quay xe 27 d/s 18 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.26
Medium terrain resistance 1.70 1.60
Soft terrain resistance 2.50 2.86
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 350 m
Tốc độ quay tháp 28 d/s 21.25 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
300 HP
APCR
300 HP
HE
360 HP (1.98 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
61 mm
AP
167 mm
APCR
219 mm
HE
54 mm
Giá đạn
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
AP
270
APCR
11 (gold)
HE
280
Tốc độ đạn
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
HE
780 m/s
AP
830 m/s
APCR
1038 m/s
HE
830 m/s
Sát thương/phút
AP
1591.2 HP/min
APCR
1591.2 HP/min
HE
2162.4 HP/min
AP
2100 HP/min
APCR
2100 HP/min
HE
2520 HP/min
Tốc độ bắn 4.08 r/m 7.00 r/m
Thời gian nạp đạn 14.70 s 8.57 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.43 m
Thời gian nhắm 3.40 s 2.86 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 28 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết