Đang so sánh: AMX 30 BvớiObject 430

F72_AMX_30

Được phát triển vào năm 1966. AMX 30 B có độ cơ động, công suất động cơ và cự ly giao chiến chống tăng hiệu quả vượt trội hơn mọi xe tăng khác (trừ Leopard 1). Tầm nhìn rất xa cho phép Chỉ huy phối hợp với kíp lái mà vẫn duy trì mức độ cảnh giác, từ đó tăng cường đáng kể hiệu quả chiến đấu chung. Vỏ bọc thép của xe khá mỏng, nhưng người ta cho rằng các tiến bộ kỹ thuật về đạn chống tăng khiến giáp bảo vệ luôn luôn tụt hậu: khả năng sống sót lúc này sẽ dựa vào độ cơ động và hỏa lực. Có tổng cộng 2800 chiếc AMX 30 B đã được sản xuất.

Object_430

Một nguyên mẫu tăng hạng trung này đã được phát triển từ năm 1953 cho đến 1957 nhằm thay thế T-54. Một số bản thử nghiệm đã xuất xưởng. Sau đó, chính quyền Xô-viết yêu cầu một loại xe có khả năng sống sót sau chiến tranh hạt nhân và hỏa lực mạnh. Vì vậy, năm 1961, dự án bị hủy bỏ, và Object 432 được quyết định phát triển.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 6,100,000
Máu 1900 HP 2000 HP
Phạm vi radio 750 m 730 m
Tốc độ tối đa65 km/h55 km/h
Tốc độ lùi tối đa23 km/h20 km/h
Khối lượng 36 t 35.3 t
Giới hạn tải cho phép 38.00 t 39.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
80 mm
Side:
35 mm
Rear:
30 mm
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
80 mm
Side:
40 mm
Rear:
30 mm
Front:
248 mm
Side:
185 mm
Rear:
63 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 720 hp 580 hp
Mã lực/ khối lượng 20.00 hp/t 16.43 hp/t
Tốc độ quay xe 48 d/s 52 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.60
Medium terrain resistance 1.10 0.70
Soft terrain resistance 2.10 1.60
Khả năng cháy 10 % 10 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 410 m 400 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
390 HP
HEAT
390 HP
HE
480 HP (1.91 m)
APCR
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
Xuyên giáp
APCR
260 mm
HEAT
320 mm
HE
53 mm
APCR
264 mm
HEAT
330 mm
HE
50 mm
Giá đạn
APCR
1210
HEAT
12 (gold)
HE
680
APCR
1100
HEAT
12 (gold)
HE
1170
Tốc độ đạn
APCR
1525 m/s
HEAT
1000 m/s
HE
700 m/s
APCR
1535 m/s
HEAT
900 m/s
HE
900 m/s
Sát thương/phút
APCR
2628.6 HP/min
HEAT
2628.6 HP/min
HE
3235.2 HP/min
APCR
3001.6 HP/min
HEAT
3001.6 HP/min
HE
3939.6 HP/min
Tốc độ bắn 6.74 r/m 9.38 r/m
Thời gian nạp đạn 8.90 s 6.40 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.30 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.10 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết