Đang so sánh: WZ-111vớiT32

Ch03_WZ-111

Quá trình phát triển nguyên mẫu tăng hạng nặng này dựa trên nền tảng IS-2 và IS-3 của Xô-Viết, được khởi động vào đầu những năm 1960, đồng thời cũng chịu sự ảnh hưởng từ mẫu tăng T-10. Mục đích của nó là nhằm củng cố, hiện đại hóa lực lượng thiết giáp thuộc PLA. Các cuộc chạy thử đã làm lộ ra nhiều lỗi kỹ thuật, và công tác phát triển nó bị ngừng lại vào năm 1964.

T32

Một tăng hạng nặng thử nghiệm thời Thế Chiến II của Mỹ. Được phát triển dựa trên nền tảng của M26 Pershing và T29. Các nguyên mẫu đã hoàn tất chế tạo vào năm 1946; tuy nhiên, T32 chưa bao giờ được sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 12,250 2,610,000
Máu 1550 HP 1550 HP
Phạm vi radio 600 m 395 m
Tốc độ tối đa50 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h14 km/h
Khối lượng 44.5 t 57.206 t
Giới hạn tải cho phép 48.00 t 54.83 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
120 mm
Rear:
60 mm
Front:
127 mm
Side:
76 mm
Rear:
51 mm
Giáp tháp pháo
Front:
230 mm
Side:
120 mm
Rear:
60 mm
Front:
298 mm
Side:
197 mm
Rear:
152 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 520 hp 720 hp
Mã lực/ khối lượng 11.69 hp/t 12.59 hp/t
Tốc độ quay xe 26 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.10
Medium terrain resistance 1.10 1.80
Soft terrain resistance 2.20 3.40
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 400 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 25 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
HEAT
250 mm
HE
61 mm
AP
170 mm
APCR
258 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
1025
HEAT
14 (gold)
HE
608
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
HEAT
640 m/s
HE
800 m/s
AP
975 m/s
APCR
1219 m/s
HE
975 m/s
Sát thương/phút
AP
1872 HP/min
HEAT
1872 HP/min
HE
2544 HP/min
AP
1893.6 HP/min
APCR
1893.6 HP/min
HE
2524.8 HP/min
Tốc độ bắn 4.80 r/m 7.89 r/m
Thời gian nạp đạn 12.50 s 7.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.38 m
Thời gian nhắm 3.40 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 45 rounds 54 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên6.85 % %
Khi di chuyển3.47 % %
Khi bắn1.04 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác74.1134 % %
Bạc kiếm được5991.38
Tỉ lệ thắng48.1 % %
Sát thương gây được1150.59
Số lượng giết mỗi trận0.799946
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết