Đang so sánh: VK 36.01 (H)vớiARL 44

VK3601H

Một mẫu tăng hạng nặng thử nghiệm hồi Thế Chiến II của Đức do Henschel phát triển. Chiếc xe này chính là kết quả từ quá trình nghiên cứu sâu hơn của dự án VK 30.01 (H) và trở thành một giai đoạn trong công tác thiết kế Tiger. Có tổng cộng 8 khung gầm và 1 nguyên mẫu đã được chế tạo vào năm 1942. Trong suốt quá trình phát triển, rất nhiều giải pháp kỹ thuật đã được thử nghiệm. Một số chúng sau này trở thành nền tảng cho những thiết kế tăng hạng nặng Đức trong Thế Chiến II. Kiểu khung gầm trên cũng được sử dụng cho nhiều xe bọc thép cứu hộ.

ARL_44

Được phát triển bởi Cục Thiết kế "Atelier de Construction de Rueil" trong Thế Chiến II, chiếc xe này dựa trên khung gầm B1 Bis đã lỗi thời và lắp đặt một khẩu pháo hiện đại, mạnh mẽ hơn. Thế nhưng, nó bị xem là thất bại khi so với các xe nước ngoài tương tự. Có tổng cộng 60 chiếc đã được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 935,000 925,000
Máu 850 HP 780 HP
Phạm vi radio 415 m 400 m
Tốc độ tối đa50.5 km/h37 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h10 km/h
Khối lượng 41.4 t 46.467 t
Giới hạn tải cho phép 41.50 t 46.96 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Front:
120 mm
Side:
60 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
80 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Front:
110 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 400 hp 575 hp
Mã lực/ khối lượng 9.66 hp/t 12.37 hp/t
Tốc độ quay xe 22 d/s 18 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.50
Medium terrain resistance 1.50 1.70
Soft terrain resistance 3.10 3.00
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 340 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 20 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
350 HP
HEAT
350 HP
HE
410 HP (1.91 m)
AP
115 HP
APCR
115 HP
HE
185 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
64 mm
HEAT
104 mm
HE
53 mm
AP
128 mm
APCR
177 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
120
HEAT
10 (gold)
HE
128
AP
96
APCR
7 (gold)
HE
68
Tốc độ đạn
AP
470 m/s
HEAT
376 m/s
HE
470 m/s
AP
792 m/s
APCR
1037 m/s
HE
740 m/s
Sát thương/phút
AP
2625 HP/min
HEAT
2625 HP/min
HE
3075 HP/min
AP
1815.85 HP/min
APCR
1815.85 HP/min
HE
2921.15 HP/min
Tốc độ bắn 7.50 r/m 15.79 r/m
Thời gian nạp đạn 8.00 s 3.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.55 m 0.43 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 42 rounds 70 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết