Đang so sánh: VK 30.01 (P)vớiM4A3E2 Sherman Jumbo

VK3001P

Hai nguyên mẫu được chế tạo trên khung xe Porsche từ năm 1940 tới năm 1941, nhưng chiếc xe không bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt.

Sherman_Jumbo_IGR

Biến thể này của dòng Sherman đặc trưng bởi lớp giáp cực dày. M4A3E2 dự kiến ban đầu được dùng để hỗ trợ bộ binh. Tuy nhiên, một vài chiếc đã được trang bị nòng súng M1A1 và thực hiện nhiệm vụ truy lùng tăng địch.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 920,000 1
Máu 610 HP 760 HP
Phạm vi radio 415 m 615 m
Tốc độ tối đa60 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h15 km/h
Khối lượng 35.56 t 33.419 t
Giới hạn tải cho phép 36.60 t 38.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
75 mm
Side:
62 mm
Rear:
40 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
80 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Front:
63.5 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
63.5 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 420 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 11.81 hp/t 15.56 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 32 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.40
Medium terrain resistance 1.50 1.50
Soft terrain resistance 2.90 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 370 m
Tốc độ quay tháp 33 d/s 39 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
115 HP
APCR
115 HP
HE
185 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
110 mm
APCR
158 mm
HE
38 mm
AP
128 mm
APCR
177 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
70
APCR
7 (gold)
HE
38
AP
96
APCR
7 (gold)
HE
68
Tốc độ đạn
AP
790 m/s
APCR
988 m/s
HE
790 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
1650 HP/min
APCR
1650 HP/min
HE
2625 HP/min
AP
2090.7 HP/min
APCR
2090.7 HP/min
HE
3363.3 HP/min
Tốc độ bắn 15.00 r/m 18.18 r/m
Thời gian nạp đạn 4.00 s 3.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.39 m 0.40 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 78 rounds 104 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết