Đang so sánh: TortoisevớiJagdtiger

GB32_Tortoise

Việc phát triển chiếc xe tăng tấn công này bắt đầu vào năm 1942. Thiết kế hoàn tất vào tháng 2 năm 1944, cùng 1 đơn đặt hàng cho 25 chiếc. Tuy nhiên, đến mùa thu năm 1947 chỉ có 5 chiếc xe được sản xuất.

JagdTiger

Quá trình phát triển bắt đầu từ năm 1942 đến 1944, pháo chống tăng hạng nặng dựa trên khung gầm tăng hạng nặng Tiger II này đã trở thành chiếc xe có trọng lượng lớn nhất từng được sản xuất hàng loạt. Theo nhiều nguồn tư liệu, khoảng 70–79 pháo chống tăng Jagdtiger đã xuất xưởng ở giai đoạn 1944–1945. Chúng nằm trong biên chế các Tiểu đoàn Pháo Chống Tăng Hạng Nặng (Heavy Panzerjäger Battalion) Số 653 và 512.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IX IX
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 3,500,000 3,450,000
Máu 2000 HP 2100 HP
Phạm vi radio 550 m 415 m
Tốc độ tối đa20 km/h38 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h12 km/h
Khối lượng 77 t 74.57 t
Giới hạn tải cho phép 77.00 t 75.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
  • Commander
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
228.6 mm
Side:
152.4 mm
Rear:
101.6 mm
Front:
250 mm
Side:
80 mm
Rear:
80 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 650 hp 650 hp
Mã lực/ khối lượng 8.44 hp/t 8.72 hp/t
Tốc độ quay xe 20 d/s 24 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.20
Medium terrain resistance 1.70 1.40
Soft terrain resistance 2.90 2.60
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 390 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp -20°/20 -10°/10
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.58 m)
AP
490 HP
APCR
490 HP
HE
630 HP (2.71 m)
Xuyên giáp
AP
214 mm
APCR
246 mm
HE
47 mm
AP
246 mm
APCR
311 mm
HE
65 mm
Giá đạn
AP
630
APCR
11 (gold)
HE
250
AP
1070
APCR
12 (gold)
HE
935
Tốc độ đạn
AP
878 m/s
APCR
1098 m/s
HE
878 m/s
AP
920 m/s
APCR
1150 m/s
HE
920 m/s
Sát thương/phút
AP
3000 HP/min
APCR
3000 HP/min
HE
3960 HP/min
AP
2695 HP/min
APCR
2695 HP/min
HE
3465 HP/min
Tốc độ bắn 12.00 r/m 5.50 r/m
Thời gian nạp đạn 5.00 s 10.90 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.33 m 0.35 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 40 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác72.023 % %
Bạc kiếm được-7402.32
Tỉ lệ thắng49.2246 % %
Sát thương gây được1562.65
Số lượng giết mỗi trận0.919171
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết