Đang so sánh: TetrarchvớiFCM 36

Tetrarch_LL

Được phát triển năm 1936 bởi công ty Vickers-Armstrong, có tổng số 177 xe, gồm 2 biến thể cơ bản là Tetrarch Mk I và Tetrarch Mk ICS, đã xuất xưởng từ năm 1941 đến hết 1942. Năm 1942, 20 chiếc được chuyển đến Liên Xô theo Thỏa thuận Thuê mượn (Lend-Lease), trong đó 19 xe đã tham chiến tại Mặt trận phía Đông cho đến tháng 10/1943.

FCM36_20t

Được phát triển vào giữa những năm 1930 để dùng làm tăng hỗ trợ bộ binh. Nó là mẫu xe Pháp duy nhất sử dụng động cơ diesel. Tính đến năm 1939, có tổng cộng 100 chiếc đã được sản xuất.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 750 3,900
Máu 140 HP 140 HP
Phạm vi radio 545 m 290 m
Tốc độ tối đa64 km/h24 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h12 km/h
Khối lượng 7.245 t 12.359 t
Giới hạn tải cho phép 7.90 t 12.80 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
16 mm
Side:
14 mm
Rear:
10 mm
Front:
40 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
16 mm
Side:
14 mm
Rear:
10 mm
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 180 hp 91 hp
Mã lực/ khối lượng 24.84 hp/t 7.36 hp/t
Tốc độ quay xe 47 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.03 1.20
Medium terrain resistance 1.37 1.40
Soft terrain resistance 2.51 2.60
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 260 m 280 m
Tốc độ quay tháp 41.13 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
45 HP
APCR
45 HP
HE
60 HP (0.35 m)
AP
30 HP
APCR
30 HP
HE
36 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
64 mm
APCR
121 mm
HE
23 mm
AP
29 mm
APCR
46 mm
HE
18 mm
Giá đạn
AP
25
APCR
3 (gold)
HE
19
AP
0
APCR
2 (gold)
HE
6
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
600 m/s
APCR
750 m/s
HE
600 m/s
Sát thương/phút
AP
945 HP/min
APCR
945 HP/min
HE
1260 HP/min
AP
692.4 HP/min
APCR
692.4 HP/min
HE
830.88 HP/min
Tốc độ bắn 21.00 r/m 23.08 r/m
Thời gian nạp đạn 2.86 s 2.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.50 m
Thời gian nhắm 2.29 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 102 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên16.00 % %
Khi di chuyển14.00 % %
Khi bắn4.14 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác55.2857 % %
Bạc kiếm được2043.34
Tỉ lệ thắng51.309 % %
Sát thương gây được161.911
Số lượng giết mỗi trận0.740889
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết