Đang so sánh: T82 HMCvớiSU-5

A27_T82

Pháo tự hành dựa trên khung gầm M5A1 được thiết kế để giao tranh trong rừng nhiệt đới. Chiếc xe này đặc trưng với khẩu lựu pháo hạng nhẹ 105 mm lắp trên cabin hở nắp. Quá trình phát triển bắt đầu vào tháng 11/1943. Đến tháng 08/1944, hai nguyên mẫu đi vào thử nghiệm tại Aberdeen Proving Ground. Vào ngày 21/06/1945, dự án đã bị hủy bỏ do loại phương tiện này không còn được quan tâm nữa.

SU-5

Pháo tự hành hạng nhẹ "Small Triplex". Một số nguyên mẫu được phát triển và đưa vào thử nghiệm vào năm 1934, cũng như đã tham gia diễu hành trên Quảng trường Đỏ. Chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 5 6 4 5 6
Giá tiền 145,000 147,000
Máu 130 HP 160 HP
Phạm vi radio 325 m 300 m
Tốc độ tối đa64 km/h30 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h8 km/h
Khối lượng 14.241 t 10.3 t
Giới hạn tải cho phép 15.00 t 10.49 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
28.6 mm
Side:
28.6 mm
Rear:
25.4 mm
Front:
15 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 262 hp 90 hp
Mã lực/ khối lượng 18.40 hp/t 8.74 hp/t
Tốc độ quay xe 27 d/s 24 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.50 1.30
Medium terrain resistance 1.80 1.50
Soft terrain resistance 2.70 2.50
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 300 m 290 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 16 d/s
Gốc nâng của tháp 360 -6°/6
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
410 HP (1.91 m)
HEAT
350 HP
AP
110 HP
HE
164 HP (1.09 m)
HEAT
110 HP
Xuyên giáp
HE
53 mm
HEAT
101 mm
AP
70 mm
HE
42 mm
HEAT
75 mm
Giá đạn
HE
166
HEAT
10 (gold)
AP
45
HE
38
HEAT
7 (gold)
Tốc độ đạn
HE
315 m/s
HEAT
315 m/s
AP
445 m/s
HE
445 m/s
HEAT
445 m/s
Sát thương/phút
HE
1894.2 HP/min
HEAT
1617 HP/min
AP
1100 HP/min
HE
1640 HP/min
HEAT
1100 HP/min
Tốc độ bắn 4.62 r/m 10.00 r/m
Thời gian nạp đạn 13.00 s 6.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.80 m 0.73 m
Thời gian nhắm 5.30 s 4.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 58 rounds 48 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %20.00 %
Khi di chuyển %17.50 %
Khi bắn %3.12 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %25.3386 %
Bạc kiếm được4166.52
Tỉ lệ thắng %50.0619 %
Sát thương gây được221.049
Số lượng giết mỗi trận0.496201
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết