Đang so sánh: A112_T71E2vớiT71

A112_T71E2

A112_T71E2_descr

T71_IGR

Là tăng hạng nhẹ thử nghiệm với tháp pháo "lúc lắc" ("oscillating") có thể chuyên chở bằng máy bay. Quá trình phát triển bắt đầu từ năm 1952 đến 1953 nhằm thay thế M41. Tuy nhiên, vũ khí lắp đặt bị đánh giá là không hiệu quả, khiến dự án phải dừng lại. Chỉ duy nhất một nguyên mẫu bằng gỗ đã được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 11 8 9 10 11
Giá tiền 100 1
Máu 840 HP 840 HP
Phạm vi radio 745 m 745 m
Tốc độ tối đa64 km/h64.4 km/h
Tốc độ lùi tối đa25 km/h23 km/h
Khối lượng 16.964 t 16.964 t
Giới hạn tải cho phép 20.00 t 20.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
25.4 mm
Side:
22.2 mm
Rear:
19.1 mm
Front:
25.4 mm
Side:
22.2 mm
Rear:
19.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
22.2 mm
Side:
22.2 mm
Rear:
22.2 mm
Front:
22.2 mm
Side:
22.2 mm
Rear:
22.2 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 340 hp 400 hp
Mã lực/ khối lượng 20.04 hp/t 23.58 hp/t
Tốc độ quay xe 65 d/s 56 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.30 0.70
Medium terrain resistance 0.40 0.80
Soft terrain resistance 1.10 1.50
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 46 d/s 42 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
150 HP
HEAT
150 HP
HE
185 HP (1.09 m)
APCR
150 HP
HEAT
150 HP
HE
185 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
APCR
175 mm
HEAT
210 mm
HE
38 mm
APCR
175 mm
HEAT
210 mm
HE
38 mm
Giá đạn
APCR
270
HEAT
14 (gold)
HE
250
APCR
270
HEAT
14 (gold)
HE
250
Tốc độ đạn
APCR
1219 m/s
HEAT
975 m/s
HE
975 m/s
APCR
1219 m/s
HEAT
975 m/s
HE
975 m/s
Sát thương/phút
APCR
2092.5 HP/min
HEAT
2092.5 HP/min
HE
2580.75 HP/min
APCR
1800 HP/min
HEAT
1800 HP/min
HE
2220 HP/min
Tốc độ bắn 13.95 r/m 12.00 r/m
Thời gian nạp đạn 4.30 s 20.00 s
Băng đạn / Size: 6
Reload time: 2 s
Độ chính xác 0.38 m 0.39 m
Thời gian nhắm 1.90 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết