Đang so sánh: T7 Combat CarvớiVickers Mk. E Type B

T7_Combat_Car

Là xe bánh-xích hạng nhẹ có trang bị súng máy được phát triển cho lực lượng kỵ binh Mỹ. Nguyên mẫu đầu tiên đã trải qua nhiều cuộc thử nghiệm vào tháng 04/1937 và tiếp tục cho đến năm 1939. Tuy nhiên, T7 bị ngừng phát triển do xu hưởng ưu tiên các xe tăng chỉ sử dụng hệ thống xích.

Ch07_Vickers_MkE_Type_BT26

Được phát triển vào năm 1928 bởi J. V. Carden và V. Loyd. Các xe tăng không bao giờ đi vào phục vụ tại Vương quốc Anh. Tuy nhiên, nó đã được xuất khẩu sang các nước khác, bao gồm cả Trung Quốc. Năm 1937, hai mươi xe thuộc loại này đã chiến đấu chống lại quân đội Nhật Bản tại Thượng Hải. Xe tăng Liên Xô Vickers-T-26 cũng đã được xuất khẩu sang Trung Quốc, và 82 xe thuộc loại này đã được triển khai ở Nam Trung Quốc và Birma 1941-1942.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 2 3
Giá tiền 750 3,900
Máu 150 HP 155 HP
Phạm vi radio 325 m 300 m
Tốc độ tối đa56 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h15 km/h
Khối lượng 9.959 t 6.882 t
Giới hạn tải cho phép 12.50 t 7.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner)
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
15.9 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
6.4 mm
Front:
12.7 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
12.7 mm
Giáp tháp pháo
Front:
12.7 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
12.7 mm
Front:
12.7 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
12.7 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 262 hp 100 hp
Mã lực/ khối lượng 26.31 hp/t 14.53 hp/t
Tốc độ quay xe 44 d/s 44 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.20 1.20
Medium terrain resistance 1.50 1.30
Soft terrain resistance 3.40 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 280 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
8 HP
AP
50 HP
APCR
50 HP
HE
65 HP (0.47 m)
Xuyên giáp
AP
27 mm
AP
45 mm
APCR
70 mm
HE
23 mm
Giá đạn
AP
1
AP
10
APCR
2 (gold)
HE
13
Tốc độ đạn
AP
895 m/s
AP
488 m/s
APCR
610 m/s
HE
488 m/s
Sát thương/phút
AP
816.64 HP/min
AP
909 HP/min
APCR
909 HP/min
HE
1181.7 HP/min
Tốc độ bắn 102.08 r/m 18.18 r/m
Thời gian nạp đạn 24.00 s 3.30 s
Băng đạn Size: 50
Reload time: 0.11 s
/
Độ chính xác 0.53 m 0.48 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 1350 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %16.00 %
Khi di chuyển %13.10 %
Khi bắn %3.96 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác34.6299 %37.3301 %
Bạc kiếm được3819.1323.5941
Tỉ lệ thắng45.8602 %42.9025 %
Sát thương gây được34.383662.5174
Số lượng giết mỗi trận0.1830460.292333
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết