Đang so sánh: T25 ATvớiSU-100M1

T25_AT

T25 được phát triển trên nền tảng của tăng hạng trung T23, nhưng chưa bao giờ đi vào sản xuất.

SU100M1

Được phát triển tại UHMP (Nhà máy Cơ khí Hạng nặng Ural) dựa trên nền tảng của T-34-85 với khoang chiến đấu đặt ở phía sau. Tuy nhiên, do thua kém về mọi mặt so với SU-100M-2, dựa trên nền tảng của T-44, chiếc tăng này chưa bao giờ được sản xuất.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,327,000 1,365,000
Máu 840 HP 830 HP
Phạm vi radio 395 m 325 m
Tốc độ tối đa56 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h14 km/h
Khối lượng 38.744 t 32.075 t
Giới hạn tải cho phép 39.21 t 32.20 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
88.9 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
90 mm
Side:
75 mm
Rear:
45 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 560 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 14.45 hp/t 15.59 hp/t
Tốc độ quay xe 30 d/s 32 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.20
Medium terrain resistance 1.70 1.60
Soft terrain resistance 2.60 2.30
Khả năng cháy 20 % 15 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 360 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp -10°/10 -8°/8
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
Xuyên giáp
AP
160 mm
APCR
243 mm
HE
45 mm
AP
175 mm
APCR
235 mm
HE
50 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
Tốc độ đạn
AP
853 m/s
APCR
1066 m/s
HE
853 m/s
AP
895 m/s
APCR
1119 m/s
HE
895 m/s
Sát thương/phút
AP
1972.8 HP/min
APCR
1972.8 HP/min
HE
2630.4 HP/min
AP
2055 HP/min
APCR
2055 HP/min
HE
2712.6 HP/min
Tốc độ bắn 8.22 r/m 8.22 r/m
Thời gian nạp đạn 7.30 s 7.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.35 m 0.37 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 56 rounds 44 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên17.00 %20.50 %
Khi di chuyển10.50 %9.00 %
Khi bắn4.90 %5.92 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác68.8012 %67.4414 %
Bạc kiếm được652.22-963.428
Tỉ lệ thắng50.579 %51.2261 %
Sát thương gây được786.548768.082
Số lượng giết mỗi trận0.7410060.734988
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết