Đang so sánh: T1 HMCvớiG.Pz. Mk. VI (e)

A107_T1_HMC

T1 Howitzer Motor Carriage được chế tạo vào mùa thu năm 1930 dựa trên khung gầm của T2. Thiết kế này tận dụng nhiều bộ phận từ chiếc T1 Cunningham. Do cuộc Đại Suy thoái Kinh tế, mọi công tác nghiên cứu phát triển dự án đã bị ngừng lại ngay ở giai đoạn nguyên mẫu.

GW_Mk_VIe

Năm 1940, quân Đức đoạt được vài tăng hạng nhẹ Mk. VI của Anh. Những xe này được Wehrmacht tái định danh thành Leichter Panzerkampfwagen Mk. IV 734(e) và sử dụng cho các mục đích huấn luyện đến tận mùa thu 1942. Tháng 11 năm đó, Đức quyết định chế tạo một loại pháo tự hành dựa trên nền tảng của những chiếc Mk. VI chiến lợi phẩm trên. Trong năm 1942, nhiều bản chỉnh sửa lắp lựu pháo dã chiến 105 và 150 mm đã được phát triển. Tất cả chúng đều bị phá hủy trong cuộc phòng thủ Pháp suốt mùa hè và thu 1944.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,300 3,500
Máu 80 HP 90 HP
Phạm vi radio 265 m 310 m
Tốc độ tối đa34 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h12 km/h
Khối lượng 5.165 t 6.5 t
Giới hạn tải cho phép 5.20 t 6.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
9.5 mm
Side:
9.5 mm
Rear:
9.5 mm
Front:
22 mm
Side:
14 mm
Rear:
14 mm
Giáp tháp pháo
Front:
9.5 mm
Side:
9.5 mm
Rear:
9.5 mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 75 hp 66 hp
Mã lực/ khối lượng 14.52 hp/t 10.15 hp/t
Tốc độ quay xe 18 d/s 16 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.40
Medium terrain resistance 1.50 1.60
Soft terrain resistance 2.50 2.70
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 280 m
Tốc độ quay tháp 15 d/s 12 d/s
Gốc nâng của tháp -30°/30 -5°/5
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
175 HP (1.06 m)
HEAT
110 HP
HE
410 HP (1.91 m)
HEAT
350 HP
Xuyên giáp
HE
38 mm
HEAT
91 mm
HE
53 mm
HEAT
104 mm
Giá đạn
HE
56
HEAT
7 (gold)
HE
128
HEAT
10 (gold)
Tốc độ đạn
HE
380 m/s
HEAT
380 m/s
HE
380 m/s
HEAT
380 m/s
Sát thương/phút
HE
1167.25 HP/min
HEAT
733.7 HP/min
HE
910.2 HP/min
HEAT
777 HP/min
Tốc độ bắn 6.67 r/m 2.22 r/m
Thời gian nạp đạn 9.00 s 27.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.80 m 0.84 m
Thời gian nhắm 5.50 s 6.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 15 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết