Đang so sánh: T1 CunninghamvớiRenault FT

T1_Cunningham

Các mẫu thử nghiệm được phát triển bởi James Cunningham, Son & Company (Rochester, NY) từ năm 1927 đến 1928. Nhiều phiên bản chỉnh sửa của chiếc xe này đã trải qua quá trình kiểm duyệt trên thực địa cho đến năm 1934. Tuy nhiên, nó chưa từng được sản xuất hàng loạt.

RenaultFT

FT AC bắt đầu phục vụ trong biên chế quân đội từ năm 1917, với 3177 chiếc được chế tạo cho đến cuối Thế Chiến I và tổng cộng 3800 xe đã xuất xưởng. Đầu Thế Chiến II, có đến 1560 xe tăng vẫn còn trong biên chế.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc I I
Cấp trận đánh tham gia 1 2 1 2
Giá tiền 0 0
Máu 115 HP 115 HP
Phạm vi radio 265 m 300 m
Tốc độ tối đa41 km/h21 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h8 km/h
Khối lượng 7.594 t 4.816 t
Giới hạn tải cho phép 8.30 t 6.80 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator, Gunner, Loader)
  • Driver
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
9.5 mm
Side:
6.3 mm
Rear:
6.3 mm
Front:
16 mm
Side:
16 mm
Rear:
16 mm
Giáp tháp pháo
Front:
9.5 mm
Side:
6.3 mm
Rear:
6.3 mm
Front:
22 mm
Side:
22 mm
Rear:
16 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 132 hp 39 hp
Mã lực/ khối lượng 17.38 hp/t 8.10 hp/t
Tốc độ quay xe 42 d/s 60 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 0.80
Medium terrain resistance 1.10 0.90
Soft terrain resistance 2.10 1.80
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 280 m 280 m
Tốc độ quay tháp 35 d/s 34 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
30 HP
APCR
30 HP
HE
36 HP (0.31 m)
AP
30 HP
APCR
30 HP
HE
36 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
28 mm
APCR
45 mm
HE
19 mm
AP
29 mm
APCR
46 mm
HE
18 mm
Giá đạn
AP
0
APCR
2 (gold)
HE
8
AP
0
APCR
2 (gold)
HE
6
Tốc độ đạn
AP
600 m/s
APCR
750 m/s
HE
600 m/s
AP
600 m/s
APCR
750 m/s
HE
600 m/s
Sát thương/phút
AP
720 HP/min
APCR
720 HP/min
HE
864 HP/min
AP
720 HP/min
APCR
720 HP/min
HE
864 HP/min
Tốc độ bắn 24.00 r/m 24.00 r/m
Thời gian nạp đạn 2.50 s 2.50 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.54 m 0.54 m
Thời gian nhắm 2.50 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 104 rounds 237 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %15.00 %
Khi di chuyển %13.00 %
Khi bắn %5.03 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %28.8398 %
Bạc kiếm được2919.73
Tỉ lệ thắng %40.6199 %
Sát thương gây được20.2394
Số lượng giết mỗi trận0.129528
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết