Đang so sánh: T-54vớiAMX 30 1er prototype

T-54

Nguyên mẫu đầu tiên được sản xuất vào cuối năm 1944. Sau khi thử nghiệm thành công từ 1945 đến 1947, phiên bản 1947 được lựa chọn sử dụng. 713 chiếc được chế tạo trước khi trở nên lỗi thời. Năm 1949, một mẫu mới được bắt đầu chế tạo.

AMX_30_prototype

Được phát triển như một phần của cuộc chạy đua chế tạo xe tăng đa nhiệm chủ lực của các nước châu Âu. Rốt cuộc, AMX 30 có độ cơ động, công suất động cơ và cự ly giao chiến chống tăng hiệu quả vượt trội hơn mọi chiếc xe khác (trừ Leopard 1). Vỏ bọc thép của xe khá mỏng, nhưng người ta cho rằng các tiến bộ kỹ thuật về đạn chống tăng khiến giáp bảo vệ luôn luôn tụt hậu: khả năng sống sót lúc này sẽ dựa vào độ cơ động và hỏa lực.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IX IX
Cấp trận đánh tham gia 9 10 11 9 10 11
Giá tiền 3,450,000 3,550,000
Máu 1550 HP 1550 HP
Phạm vi radio 730 m 720 m
Tốc độ tối đa56 km/h65 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h23 km/h
Khối lượng 33.98 t 32.374 t
Giới hạn tải cho phép 38.70 t 32.70 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
80 mm
Rear:
45 mm
Front:
80 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
200 mm
Side:
155 mm
Rear:
60 mm
Front:
80 mm
Side:
40 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 620 hp 720 hp
Mã lực/ khối lượng 18.25 hp/t 22.24 hp/t
Tốc độ quay xe 46 d/s 34 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.00
Medium terrain resistance 1.40 1.10
Soft terrain resistance 2.30 2.00
Khả năng cháy 12 % 15 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 390 m 380 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
235 mm
HE
50 mm
AP
170 mm
APCR
248 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
895 m/s
APCR
1119 m/s
HE
895 m/s
AP
930 m/s
APCR
1163 m/s
HE
930 m/s
Sát thương/phút
AP
1765 HP/min
APCR
1765 HP/min
HE
2329.8 HP/min
AP
1893.6 HP/min
APCR
1893.6 HP/min
HE
2524.8 HP/min
Tốc độ bắn 6.82 r/m 7.59 r/m
Thời gian nạp đạn 8.80 s 7.90 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.39 m 0.34 m
Thời gian nhắm 2.90 s 2.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 73 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên17.50 % %
Khi di chuyển12.50 % %
Khi bắn2.74 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác74.0432 % %
Bạc kiếm được-18331
Tỉ lệ thắng49.9234 % %
Sát thương gây được1331.46
Số lượng giết mỗi trận0.848509
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết