Đang so sánh: T-50vớiM5 Stuart

T-50

Được phát triển vào tháng 10 năm 1940. Thiết kế của nhà máy 174 đã được đệ trình để xem xét. Sau khi thử nghiệm thành công vào tháng 2, tháng 3 năm 1941, T50 được đưa vào sử dụng.

M5_Stuart

Là biến thể hiện đại hơn của M3 Stuart. M5 đi vào sản xuất tháng 04/1942. Đến tháng 06/1944, có tổng cộng 8,884 xe với hai biến thể đã xuất xưởng. Chiếc tăng này được sử dụng trên tất cả các mặt trận.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 5 6 7 4 5 6 7
Giá tiền 140,000 143,000
Máu 360 HP 320 HP
Phạm vi radio 300 m 395 m
Tốc độ tối đa52 km/h64.4 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 14 t 15.015 t
Giới hạn tải cho phép 14.00 t 15.22 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
37 mm
Side:
37 mm
Rear:
37 mm
Front:
28.6 mm
Side:
28.6 mm
Rear:
25.4 mm
Giáp tháp pháo
Front:
37 mm
Side:
37 mm
Rear:
15 mm
Front:
38.1 mm
Side:
31.8 mm
Rear:
31.8 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 250 hp 320 hp
Mã lực/ khối lượng 17.86 hp/t 21.31 hp/t
Tốc độ quay xe 44 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.00
Medium terrain resistance 1.20 1.10
Soft terrain resistance 2.10 2.00
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 340 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
47 HP
APCR
47 HP
HE
62 HP (0.43 m)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
50 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
51 mm
APCR
88 mm
HE
23 mm
AP
56 mm
APCR
78 mm
HE
19 mm
Giá đạn
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
14
AP
18
APCR
2 (gold)
HE
10
Tốc độ đạn
AP
757 m/s
APCR
946 m/s
HE
757 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
1342.79 HP/min
APCR
1342.79 HP/min
HE
1771.34 HP/min
AP
1043.6 HP/min
APCR
1043.6 HP/min
HE
1304.5 HP/min
Tốc độ bắn 28.57 r/m 26.09 r/m
Thời gian nạp đạn 2.10 s 2.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.42 m
Thời gian nhắm 2.30 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 150 rounds 123 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên20.00 %20.00 %
Khi di chuyển20.00 %20.00 %
Khi bắn5.54 %5.22 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác45.13 %44.3259 %
Bạc kiếm được2461.683431.67
Tỉ lệ thắng48.8203 %48.9816 %
Sát thương gây được71.128882.9116
Số lượng giết mỗi trận0.1392880.199597
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết