Đang so sánh: T-34-2vớiT-34-3

Ch05_T34_2

T-34-2 không phải là một phiên bản nâng cấp của T-34, là một chiếc xe hoàn toàn khác. Các kỹ sư Trung Quốc thiết kế T-34-2 như một phiên bản tương tự của xe tăng Liên Xô T-54. Tuy nhiên sau đó Liên Xô đã chuyển giao công nghệ sản xuất T-54 cho Trung Quốc, và vì vậy dự án T-34-2 đã bị ngừng.

Ch14_T34_3

Theo dự tính, tăng hạng trung T-34-3 là một phiên bản cải biên từ T-34-2. Khác với Type 59, T-34-3 có lớp giáp mỏng hơn và sở hữu nòng súng 122 mm. Bản thiết kế của nó đã được phát triển vào năm 1957. Tuy nhiên, do Type 59 đi vào sản xuất hàng loạt từ 1958, dự án T-34-3 đã bị hủy bỏ.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9
Giá tiền 2,480,000 11,000
Máu 1200 HP 1300 HP
Phạm vi radio 600 m 600 m
Tốc độ tối đa50 km/h50 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 31.8 t 35.5 t
Giới hạn tải cho phép 33.50 t 38.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
70 mm
Side:
45 mm
Rear:
45 mm
Front:
90 mm
Side:
50 mm
Rear:
50 mm
Giáp tháp pháo
Front:
170 mm
Side:
120 mm
Rear:
60 mm
Front:
190 mm
Side:
120 mm
Rear:
60 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 15.72 hp/t 14.65 hp/t
Tốc độ quay xe 44 d/s 46 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.90
Medium terrain resistance 1.10 1.00
Soft terrain resistance 2.20 2.00
Khả năng cháy 12 % 12 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 380 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 46 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
AP
390 HP
HEAT
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
Xuyên giáp
AP
126 mm
APCR
167 mm
HE
43 mm
AP
175 mm
HEAT
250 mm
HE
61 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
1025
HEAT
14 (gold)
HE
608
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
800 m/s
HEAT
640 m/s
HE
800 m/s
Sát thương/phút
AP
2132.8 HP/min
APCR
2132.8 HP/min
HE
3732.4 HP/min
AP
1747.2 HP/min
HEAT
1747.2 HP/min
HE
2374.4 HP/min
Tốc độ bắn 13.33 r/m 4.48 r/m
Thời gian nạp đạn 4.50 s 13.40 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.42 m 0.46 m
Thời gian nhắm 2.30 s 3.40 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 40 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên18.30 % %
Khi di chuyển13.15 % %
Khi bắn3.84 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác71.3881 %70.4261 %
Bạc kiếm được-6942.9313420.4
Tỉ lệ thắng50.256 %47.3683 %
Sát thương gây được855.938924.181
Số lượng giết mỗi trận0.6698570.724632
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết