Đang so sánh: T-150vớiTOG II*

T150

T-150 là 1 phiên bản nâng cấp của KV-1. Chiếc xe có trọng lượng 50 tấn. T-150 trải qua nhiều cuộc thử nghiệm vào nửa đầu năm 1941. Một nguyên mẫu đã tham chiến tại trận Leningrad, và trở thành cơ tảng cơ bản của một mẫu KV-1 chỉnh sửa với giáp tốt hơn.

GB63_TOG_II

Phát triển cho các mặt trận hầm hào. Ban đầu được trang bị vũ khí phía trước thân và bên sườn xe. Tuy nhiên, sau đó đã được quyết định không trang bị vào phần sườn mà thêm vào một tháp pháo. Đến năm 1943, Khi TOG 2* đã được hoàn thiện và sẵn sàng cho các thử nghiệm, nó đã lỗi thời. Chiếc xe đã không bao giờ tham chiến.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7
Giá tiền 880,000 3,500
Máu 830 HP 1400 HP
Phạm vi radio 360 m 570 m
Tốc độ tối đa35 km/h14 km/h
Tốc độ lùi tối đa11 km/h7 km/h
Khối lượng 50.205 t 81.284 t
Giới hạn tải cho phép 51.00 t 85.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
90 mm
Rear:
75 mm
Front:
76.2 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
90 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Front:
114.3 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
53.3 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 500 hp 600 hp
Mã lực/ khối lượng 9.96 hp/t 7.38 hp/t
Tốc độ quay xe 16 d/s 20 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.20
Medium terrain resistance 1.80 1.30
Soft terrain resistance 3.00 2.30
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 320 m 360 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
110 HP
AP
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
AP
150 HP
APCR
150 HP
HE
190 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
APCR
102 mm
AP
86 mm
HE
38 mm
AP
171 mm
APCR
239 mm
HE
38 mm
Giá đạn
APCR
6 (gold)
AP
56
HE
56
AP
175
APCR
8 (gold)
HE
75
Tốc độ đạn
APCR
850 m/s
AP
680 m/s
HE
680 m/s
AP
884 m/s
APCR
1105 m/s
HE
884 m/s
Sát thương/phút
APCR
1650 HP/min
AP
1650 HP/min
HE
2340 HP/min
AP
1800 HP/min
APCR
1800 HP/min
HE
2280 HP/min
Tốc độ bắn 15.00 r/m 12.00 r/m
Thời gian nạp đạn 4.00 s 5.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.36 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 111 rounds 144 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên8.50 % %
Khi di chuyển3.50 % %
Khi bắn1.91 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác61.1627 %62.1755 %
Bạc kiếm được4327.0310528.2
Tỉ lệ thắng50.2976 %48.1971 %
Sát thương gây được514.175621.378
Số lượng giết mỗi trận0.6342350.844295
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết