Đang so sánh: SU-85BvớiHetzer

GAZ-74b

Là một phiên bản hiện đại hóa của SU-76 với bộ khung gầm nâng cấp mở rộng hơn. Được phát triển vào mùa đông 1944–1945. Chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt.

Hetzer

Một loại pháo chống tăng nhẹ và thấp bé, được thiết kế dựa theo chi tiết kỹ thuật của Tướng Heinz Guderian. Tổng cộng 2584 chiếc Hetzer đã xuất xưởng từ tháng 04/1944 đến tháng 05/1945.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 5 6 4 5 6
Giá tiền 124,000 127,000
Máu 260 HP 270 HP
Phạm vi radio 325 m 290 m
Tốc độ tối đa43 km/h42 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h11 km/h
Khối lượng 12.105 t 16.167 t
Giới hạn tải cho phép 12.40 t 16.80 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
25 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Front:
60 mm
Side:
20 mm
Rear:
8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 140 hp 100 hp
Mã lực/ khối lượng 11.57 hp/t 6.19 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 28 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.30
Medium terrain resistance 1.50 1.60
Soft terrain resistance 2.30 2.90
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 310 m 260 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp -11°/11 -5°/15
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
156 HP (1.09 m)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
78 mm
APCR
120 mm
HE
38 mm
AP
103 mm
APCR
139 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
56
APCR
6 (gold)
HE
56
AP
70
APCR
7 (gold)
HE
38
Tốc độ đạn
AP
662 m/s
APCR
828 m/s
HE
662 m/s
AP
740 m/s
APCR
925 m/s
HE
740 m/s
Sát thương/phút
AP
1941.5 HP/min
APCR
1941.5 HP/min
HE
2753.4 HP/min
AP
1691.8 HP/min
APCR
1691.8 HP/min
HE
2691.5 HP/min
Tốc độ bắn 17.65 r/m 15.38 r/m
Thời gian nạp đạn 3.40 s 3.90 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.43 m 0.39 m
Thời gian nhắm 2.30 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 64 rounds 40 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %25.00 %
Khi di chuyển %20.00 %
Khi bắn %9.10 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %53.6423 %
Bạc kiếm được2623.31
Tỉ lệ thắng %48.2533 %
Sát thương gây được227.86
Số lượng giết mỗi trận0.647142
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết