Đang so sánh: Spähpanzer SP I CvớiWZ-131

G113_SP_I_C

Công ty Hotchkiss và Klöckner-Humboldt-Deutz đã phát triển pháo chống tăng trinh sát từ năm 1956 đến 1962 nhằm nâng cao khả năng chống tăng của các tiểu đoàn thiết giáp do thám. Theo kế hoạch, chiếc xe mới sẽ trang bị súng chống tăng 90 mm. Nhưng cuối cùng, dự án bị từ chối thông qua. Hiện vẫn không rõ có bao nhiêu nguyên mẫu đã được chế tạo.

Ch16_WZ_131

Quá trình phát triển phiên bản hạng nhẹ của tăng Type 59 bắt đầu khởi động từ năm 1957. Chiếc xe mới được thiết kế để chiến đấu trên địa hình đồi núi và lầy lội ở Nam Trung Quốc. Nguyên mẫu đầu tiên hoàn tất chế tạo vào năm 1962. Về sau, nó đã trải qua nhiều lần hiện đại hóa.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 11 8 9 10
Giá tiền 1,360,000 1,350,000
Máu 810 HP 820 HP
Phạm vi radio 720 m 600 m
Tốc độ tối đa58 km/h60 km/h
Tốc độ lùi tối đa22 km/h23 km/h
Khối lượng 8.92 t 20.1 t
Giới hạn tải cho phép 9.33 t 21.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Gunner (Loader)
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
10 mm
Side:
10 mm
Rear:
10 mm
Front:
35 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Giáp tháp pháo
Front:
15 mm
Side:
10 mm
Rear:
10 mm
Front:
45 mm
Side:
30 mm
Rear:
20 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 154 hp 430 hp
Mã lực/ khối lượng 17.26 hp/t 21.39 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 52 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 0.70
Medium terrain resistance 1.10 0.80
Soft terrain resistance 2.00 1.50
Khả năng cháy 20 % 12 %
Loại động cơ Gasoline Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 380 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 48 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
HEAT
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
115 HP
APCR
115 HP
HE
165 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
170 mm
HEAT
250 mm
HE
45 mm
AP
85 mm
APCR
106 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
280
HEAT
10 (gold)
HE
190
AP
56
APCR
6 (gold)
HE
48
Tốc độ đạn
AP
750 m/s
HEAT
750 m/s
HE
640 m/s
AP
700 m/s
APCR
875 m/s
HE
700 m/s
Sát thương/phút
AP
1845.6 HP/min
HEAT
1845.6 HP/min
HE
2460.8 HP/min
AP
2551.85 HP/min
APCR
2551.85 HP/min
HE
3661.35 HP/min
Tốc độ bắn 7.59 r/m 22.19 r/m
Thời gian nạp đạn 7.90 s 8.20 s
Băng đạn / Size: 5
Reload time: 1.33 s
Độ chính xác 0.40 m 0.36 m
Thời gian nhắm 2.50 s 2.30 s
Gốc nâng của súng -90°/+90°
SỐ lượng đạn 40 rounds 60 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %18.85 %
Khi di chuyển %18.85 %
Khi bắn %3.99 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %62.1705 %
Bạc kiếm được41.3001
Tỉ lệ thắng %49.3927 %
Sát thương gây được426.876
Số lượng giết mỗi trận0.359716
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết