Đang so sánh: Škoda T 24vớiM4 Sherman

Cz09_T_24

Được phát triển tại Tiệp Khắc (giai đoạn bị Đức chiếm đóng) dành cho Wehrmacht vào năm 1941. Dự án này đặc trưng với giáp nghiêng và trang bị hỏa lực mạnh hơn, dựa theo Т-34 của Xô-Viết. Tuy nhiên, dự án bị xem là đã lỗi thời. Không có nguyên mẫu nào từng được chế tạo.

M4_Sherman_IGR

Là phiên bản sản xuất đầu tiên của dòng Sherman, chiếc tăng thông dụng nhất của Mỹ, với tổng số 49,234 xe đã được chế tạo. M4 Sherman tham chiến lần đầu tiên tại Bắc Phi.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 380,000 1
Máu 420 HP 460 HP
Phạm vi radio 345 m 615 m
Tốc độ tối đa58 km/h48 km/h
Tốc độ lùi tối đa18 km/h18 km/h
Khối lượng 18.8 t 30.077 t
Giới hạn tải cho phép 19.00 t 32.30 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Front:
50.8 mm
Side:
38.1 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Front:
63.5 mm
Side:
63.5 mm
Rear:
63.5 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 380 hp 460 hp
Mã lực/ khối lượng 20.21 hp/t 15.29 hp/t
Tốc độ quay xe 35 d/s 37 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.50 1.00
Medium terrain resistance 1.70 1.10
Soft terrain resistance 2.30 1.70
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 370 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 37 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
115 HP
APCR
115 HP
HE
185 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
103 mm
APCR
139 mm
HE
38 mm
AP
128 mm
APCR
177 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
94
APCR
7 (gold)
HE
65
AP
96
APCR
7 (gold)
HE
68
Tốc độ đạn
AP
790 m/s
APCR
990 m/s
HE
550 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
1137.4 HP/min
APCR
1137.4 HP/min
HE
1809.5 HP/min
AP
1437.5 HP/min
APCR
1437.5 HP/min
HE
2312.5 HP/min
Tốc độ bắn 9.38 r/m 12.50 r/m
Thời gian nạp đạn 6.40 s 4.80 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.43 m
Thời gian nhắm 2.70 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 50 rounds 90 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết