Đang so sánh: S35 CAvớiStuG III Ausf. G

S_35CA_IGR

Dự án thiết kế đề xuất chuyển đổi từ xe tăng thành pháo chống tăng bằng cách trang bị nòng pháo 17-Pounder trên 1 chiếc xe có buồng lái hở và giáp mỏng.

StuG_40_AusfG

Lần đầu tham chiến tại Pháp năm 1940, chiếc xe này được sản xuất dựa trên nền tảng của tăng Pz. III với một vài chỉnh sửa cho tới 1945. Tính đến năm 1944, 9346 pháo tự hành này đã phá hủy gần 20 000 xe địch. Một vài chiếc vẫn tham gia các chiến dịch quân sự cho tới năm 1967 và thậm chí còn được một số nước Arab triển khai trong Cuộc Chiến Sáu Ngày với Israel.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 1 422,000
Máu 330 HP 350 HP
Phạm vi radio 455 m 415 m
Tốc độ tối đa37 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h10 km/h
Khối lượng 20.07 t 22.697 t
Giới hạn tải cho phép 22.80 t 22.94 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Driver
  • Gunner
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
56 mm
Side:
35 mm
Rear:
35 mm
Front:
80 mm
Side:
30 mm
Rear:
50 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 260 hp 320 hp
Mã lực/ khối lượng 12.95 hp/t 14.10 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 39 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.40 1.10
Medium terrain resistance 1.60 1.70
Soft terrain resistance 2.70 2.90
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 340 m 310 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp -15°/29 -15°/15
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
135 mm
APCR
175 mm
HE
45 mm
AP
103 mm
APCR
139 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
12 (gold)
HE
255
AP
70
APCR
7 (gold)
HE
38
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
AP
740 m/s
APCR
925 m/s
HE
740 m/s
Sát thương/phút
AP
1713.6 HP/min
APCR
1713.6 HP/min
HE
2284.8 HP/min
AP
1691.8 HP/min
APCR
1691.8 HP/min
HE
2691.5 HP/min
Tốc độ bắn 7.14 r/m 15.38 r/m
Thời gian nạp đạn 8.40 s 3.90 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.40 m 0.39 m
Thời gian nhắm 2.30 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 65 rounds 44 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết