Đang so sánh: Pz.Sfl. IVbvớiM37

Pz_Sfl_IVb

Mẫu thử nghiệm pháo tự hành với cỡ nòng 105mm. Được phát triển bởi hãng Krupp, tổng cộng 8 chiếc được sản xuất và gửi tới mặt trận phía Đông để thử nghiệm. Tuy vậy, mẫu pháo này không được sản xuất hàng loạt.

M37

Được phát triển vào năm 1945 dựa trên nền tảng của M24, có tổng cộng 150 chiếc đã xuất xưởng. Xe tăng này chưa từng tham dự 1 trận đánh nào trong Thế Chiến thứ II, nhưng đã được sử dụng ở Chiến tranh Triều Tiên.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 5 6 4 5 6
Giá tiền 150,000 130,000
Máu 200 HP 180 HP
Phạm vi radio 415 m 325 m
Tốc độ tối đa35 km/h56.3 km/h
Tốc độ lùi tối đa10 km/h14 km/h
Khối lượng 17.825 t 20.587 t
Giới hạn tải cho phép 18.00 t 21.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
20 mm
Side:
14.5 mm
Rear:
14.5 mm
Front:
12.7 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
12.7 mm
Giáp tháp pháo
Front:
20 mm
Side:
14.5 mm
Rear:
14.5 mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 140 hp 262 hp
Mã lực/ khối lượng 7.85 hp/t 12.73 hp/t
Tốc độ quay xe 20 d/s 25 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.20
Medium terrain resistance 1.50 1.40
Soft terrain resistance 2.50 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 300 m 300 m
Tốc độ quay tháp 10 d/s 16 d/s
Gốc nâng của tháp -35°/35 -25.4°/26.3
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
HE
410 HP (1.91 m)
HEAT
350 HP
HE
410 HP (1.91 m)
HEAT
350 HP
Xuyên giáp
HE
53 mm
HEAT
104 mm
HE
53 mm
HEAT
101 mm
Giá đạn
HE
128
HEAT
10 (gold)
HE
166
HEAT
10 (gold)
Tốc độ đạn
HE
380 m/s
HEAT
380 m/s
HE
315 m/s
HEAT
315 m/s
Sát thương/phút
HE
1586.7 HP/min
HEAT
1354.5 HP/min
HE
1640 HP/min
HEAT
1400 HP/min
Tốc độ bắn 3.87 r/m 4.00 r/m
Thời gian nạp đạn 15.50 s 15.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.76 m 0.82 m
Thời gian nhắm 5.50 s 5.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 126 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %13.50 %
Khi di chuyển %9.00 %
Khi bắn %3.06 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác29.647 %26.6071 %
Bạc kiếm được4946.454286.41
Tỉ lệ thắng46.9611 %49.3871 %
Sát thương gây được280.375233.302
Số lượng giết mỗi trận0.652270.531564
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết