Đang so sánh: Pz.Kpfw. IIvớiPz.Kpfw. 38H 735 (f)

PzII

Bản chỉnh sửa cuối cùng của tăng hạng nhẹ Pz. II. Chiếc xe này có giáp tốt hơn, trang bị súng 2 cm Kw.K. 38 và nhiều thiết bị quan sát cải tiến. Tổng cộng 524 tăng đã được chế tạo từ tháng 03/1941 đến 12/1942.

H39_captured

Trong tháng 5 năm 1940, quân đội Pháp đã có hơn 800 xe loại này, hầu hết đều bị bắt giữ và sử dụng rộng rãi bởi quân đội Đức nhằm tăng cường lực lượng thiết giáp hiện có.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 3,000 750
Máu 145 HP 160 HP
Phạm vi radio 310 m 525 m
Tốc độ tối đa40 km/h37 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h16 km/h
Khối lượng 9.21 t 10.57 t
Giới hạn tải cho phép 9.50 t 14.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner)
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
15 mm
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Giáp tháp pháo
Front:
30 mm
Side:
15 mm
Rear:
15 mm
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 130 hp 75 hp
Mã lực/ khối lượng 14.12 hp/t 7.10 hp/t
Tốc độ quay xe 35 d/s 40 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.14
Medium terrain resistance 1.70 1.26
Soft terrain resistance 2.90 1.71
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 290 m 330 m
Tốc độ quay tháp 39 d/s 47 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
11 HP
APCR
11 HP
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
45 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
23 mm
APCR
46 mm
AP
41 mm
APCR
64 mm
HE
18 mm
Giá đạn
AP
3
APCR
1 (gold)
AP
14
APCR
2 (gold)
HE
8
Tốc độ đạn
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
AP
705 m/s
APCR
881 m/s
HE
705 m/s
Sát thương/phút
AP
1139.93 HP/min
APCR
1139.93 HP/min
AP
1050 HP/min
APCR
1050 HP/min
HE
1181.25 HP/min
Tốc độ bắn 96.93 r/m 26.25 r/m
Thời gian nạp đạn 4.30 s 2.29 s
Băng đạn Size: 10
Reload time: 0.21 s
/
Độ chính xác 0.59 m 0.40 m
Thời gian nhắm 1.70 s 1.71 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 260 rounds 100 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %17.00 %
Khi di chuyển %15.00 %
Khi bắn %4.33 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %61.485 %
Bạc kiếm được-3346.41
Tỉ lệ thắng %55.6019 %
Sát thương gây được226.811
Số lượng giết mỗi trận1.2528
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết