Đang so sánh: M26 PershingvớiCenturion Mk. I

Pershing_IGR

Pershing được phát triển nhằm đối trọng với các tăng hạng nặng, và ban đầu người ta cũng coi nó là một xe hạng nặng. Sau Thế Chiến II, nó đã được tái phân loại thành tăng hạng trung. Một vài chiếc Pershing từng tham chiến ở giai đoạn cuối Chiến tranh Thế giới thứ II.

GB23_Centurion_IGR

Quá trình phát triển Centurion bắt đầu vào năm 1943. Được thiết kế như một loại "tăng đa nhiệm" để thay thế các xe thiết giáp hỗ trợ bộ binh và tăng tuần tiễu, nó đi vào phục vụ trong biên chế vào năm 1947. Có tổng cộng 100 chiếc thuộc se-ri này đã được sản xuất từ năm 1945 đến 1946.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 1
Máu 1440 HP 1450 HP
Phạm vi radio 745 m 750 m
Tốc độ tối đa48 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 42.924 t 44.916 t
Giới hạn tải cho phép 45.05 t 48.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
127 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
63.5 mm
Front:
152.4 mm
Side:
88.9 mm
Rear:
88.9 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 704 hp 750 hp
Mã lực/ khối lượng 16.40 hp/t 16.70 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.00
Medium terrain resistance 1.30 1.10
Soft terrain resistance 2.10 1.90
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
230 HP
APCR
230 HP
HE
280 HP (1.28 m)
Xuyên giáp
AP
190 mm
APCR
268 mm
HE
45 mm
AP
226 mm
APCR
258 mm
HE
42 mm
Giá đạn
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
AP
680
APCR
11 (gold)
HE
170
Tốc độ đạn
AP
975 m/s
APCR
1219 m/s
HE
975 m/s
AP
1020 m/s
APCR
1275 m/s
HE
1020 m/s
Sát thương/phút
AP
1756.8 HP/min
APCR
1756.8 HP/min
HE
2342.4 HP/min
AP
1725 HP/min
APCR
1725 HP/min
HE
2100 HP/min
Tốc độ bắn 7.32 r/m 7.50 r/m
Thời gian nạp đạn 8.20 s 8.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.37 m 0.33 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 70 rounds 65 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết