Đang so sánh: Panzer 58 MutzvớiT26E4 SuperPershing

G119_Pz58_Mutz

Được phát triển vào năm 1953 tại Thụy Sĩ, nguyên mẫu đầu tiên của chiếc tăng này mang súng 90 mm. Nguyên mẫu thứ hai lại trang bị khẩu 20-pounder của Anh. Cuối cùng, một sê-ri gồm 10 xe, lắp súng 105 mm, được sản xuất và phục vụ trong biên chế quân đội cho tới năm 1964. Sau đó, chúng trở thành nền tảng cho Panzer 61. Chiếc Panzer 58 duy nhất còn tồn tại tới ngày hôm nay mang súng 20-pounder và hiện đang nằm ở bảo tàng xe tăng tại Thun, Bern.

T26_E4_SuperPershing

Để tăng cường hỏa lực, người ta đã trang bị súng nòng dài 90 mm mới lên T26E1 vào tháng 01/1945. Nguyên mẫu này được gọi là T26E4. Kế hoạch phát triển bị dừng lại vào tháng 01/1947 do có sự cố với khẩu súng và cơ chế nạp đạn. Tổng cộng 25 chiếc đã được sản xuất trong thời gian đó, nhưng chưa bao giờ phục vụ trong biên chế.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 8,700 7,200
Máu 1300 HP 1500 HP
Phạm vi radio 570 m 745 m
Tốc độ tối đa50 km/h40.2 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h18 km/h
Khối lượng 35.1 t 50.545 t
Giới hạn tải cho phép 40.00 t 53.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
30 mm
Rear:
40 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
50.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
120 mm
Side:
65 mm
Rear:
40 mm
Front:
101.6 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
76.2 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 500 hp
Mã lực/ khối lượng 17.09 hp/t 9.89 hp/t
Tốc độ quay xe 45 d/s 32 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.50 1.20
Medium terrain resistance 0.70 1.40
Soft terrain resistance 1.40 2.70
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 380 m 390 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
AP
240 HP
APCR
240 HP
HE
320 HP (1.46 m)
Xuyên giáp
AP
212 mm
APCR
259 mm
HE
45 mm
AP
170 mm
APCR
258 mm
HE
45 mm
Giá đạn
AP
300
APCR
11 (gold)
HE
255
AP
255
APCR
11 (gold)
HE
255
Tốc độ đạn
AP
1000 m/s
APCR
1250 m/s
HE
1000 m/s
AP
975 m/s
APCR
1219 m/s
HE
975 m/s
Sát thương/phút
AP
1800 HP/min
APCR
1800 HP/min
HE
2400 HP/min
AP
1756.8 HP/min
APCR
1756.8 HP/min
HE
2342.4 HP/min
Tốc độ bắn 7.50 r/m 7.32 r/m
Thời gian nạp đạn 8.00 s 8.20 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.38 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 48 rounds 54 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết