Đang so sánh: Object 907AvớiFV4202

Object_907A

Quyết định phát triển một loại tăng hạng trung thế hệ mới được đưa ra vào ngày 13/07/1953, và trách nhiệm thi hành thuộc về Viện Nghiên cứu Số 100. Dự án được đệ trình lên vào tháng 03/1954, và đến đầu năm 1955, phần thân của dòng xe mới đã đi vào thử nghiệm khả năng chống đạn. Tuy nhiên, dự án bị hủy bỏ không lâu sau đó.

GB70_FV4202_105

Là xe tăng thử nghiệm dựa trên nền tảng của tăng hạng trung Centurion. Chiếc xe này được phát triển từ năm 1956 đến 1959, nhưng chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt. Dù vậy, rất nhiều giải pháp và cải tiến kỹ thuật được thử nghiệm trên FV4202 đã trở thành cơ sở phát triển FV4201 Chieftain.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 22,500 6,100,000
Máu 2000 HP 1950 HP
Phạm vi radio 850 m 750 m
Tốc độ tối đa55 km/h40 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h20 km/h
Khối lượng 36 t 40 t
Giới hạn tải cho phép 39.00 t 42.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Loader (Radio Operator)
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
85 mm
Rear:
45 mm
Front:
121 mm
Side:
51 mm
Rear:
32 mm
Giáp tháp pháo
Front:
228 mm
Side:
180 mm
Rear:
46 mm
Front:
196 mm
Side:
196 mm
Rear:
35 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 610 hp 810 hp
Mã lực/ khối lượng 16.94 hp/t 20.25 hp/t
Tốc độ quay xe 54 d/s 50 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.60 0.70
Medium terrain resistance 0.70 0.80
Soft terrain resistance 1.50 1.60
Khả năng cháy 10 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 410 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 40 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
APCR
320 HP
HEAT
320 HP
HE
420 HP (1.76 m)
APCR
390 HP
HE
480 HP (1.91 m)
HE
480 HP (1.91 m)
Xuyên giáp
APCR
264 mm
HEAT
330 mm
HE
50 mm
APCR
268 mm
HE
210 mm
HE
105 mm
Giá đạn
APCR
1100
HEAT
12 (gold)
HE
1170
APCR
1200
HE
13 (gold)
HE
950
Tốc độ đạn
APCR
1535 m/s
HEAT
900 m/s
HE
900 m/s
APCR
1478 m/s
HE
1173 m/s
HE
1173 m/s
Sát thương/phút
APCR
2953.6 HP/min
HEAT
2953.6 HP/min
HE
3876.6 HP/min
APCR
2722.2 HP/min
HE
3350.4 HP/min
HE
3350.4 HP/min
Tốc độ bắn 9.23 r/m 6.98 r/m
Thời gian nạp đạn 6.50 s 8.60 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.36 m 0.32 m
Thời gian nhắm 2.00 s 2.10 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 45 rounds 72 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %13.00 %
Khi di chuyển %9.00 %
Khi bắn %2.89 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %76.2275 %
Bạc kiếm được-13504.9
Tỉ lệ thắng %51.6422 %
Sát thương gây được1835.03
Số lượng giết mỗi trận0.934631
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết