Đang so sánh: NashornvớiSU-100Y

Nashorn

Được gọi là Hornisse ("Ong vò vẽ") đến tận năm 1944. Được sản xuất trên cùng khung gầm pháo tự hành hạng nặng Hummel. Chiếc đầu tiên đã tham chiến vào mùa hè năm 1943 tại Mặt trận phía Đông. Tổng cộng 494 chiếc đã được sản xuất.

SU100Y

Được phát triển dựa trên nền tảng của tăng hạng nặng T-100, với mục đích chính là vô hiệu hóa các công sự ngầm và phá hủy xe địch. Nguyên mẫu duy nhất được sản xuất vào tháng 03/1940. Chiếc xe này chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VI VI
Cấp trận đánh tham gia 6 7 8 6 7 8
Giá tiền 905,000 3,250
Máu 600 HP 700 HP
Phạm vi radio 550 m 440 m
Tốc độ tối đa40 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h12 km/h
Khối lượng 23.143 t 64 t
Giới hạn tải cho phép 24.00 t 67.40 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
30 mm
Side:
20 mm
Rear:
20 mm
Front:
60 mm
Side:
60 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 250 hp 890 hp
Mã lực/ khối lượng 10.80 hp/t 13.91 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.30
Medium terrain resistance 1.30 1.40
Soft terrain resistance 2.40 2.50
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 360 m 350 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp -15°/15 -10°/10
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
135 HP
APCR
135 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
440 HP
AP Premium
510 HP
HE
580 HP (2.78 m)
Xuyên giáp
AP
150 mm
APCR
194 mm
HE
38 mm
AP
196 mm
AP Premium
171 mm
HE
65 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
630
AP Premium
10 (gold)
HE
410
Tốc độ đạn
AP
925 m/s
APCR
1156 m/s
HE
925 m/s
AP
870 m/s
AP Premium
870 m/s
HE
870 m/s
Sát thương/phút
AP
2250.45 HP/min
APCR
2250.45 HP/min
HE
2917.25 HP/min
AP
1650 HP/min
AP Premium
1912.5 HP/min
HE
2175 HP/min
Tốc độ bắn 16.67 r/m 3.75 r/m
Thời gian nạp đạn 3.60 s 16.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.33 m 0.38 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 60 rounds 30 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %63.7429 %
Bạc kiếm được11216.3
Tỉ lệ thắng %51.9939 %
Sát thương gây được689.519
Số lượng giết mỗi trận0.926549
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết