Đang so sánh: MausvớiT110E5

Maus

Được phát triển từ tháng 06/1942 đến tháng 07/1944, với hai nguyên mẫu đã được chế tạo, nhưng chỉ một chiếc có lắp đặt tháp pháo và trang bị vũ khí.

T110

Quá trình phát triển bắt đầu từ năm 1952 nhằm tìm ra tăng hạng nặng với vũ khí mạnh hơn T-43 (M103). Yêu cầu cần đạt là kích thước xe tăng phải đủ nhỏ để lọt qua các hầm hẹp thuộc dãy núi Bernese Alps. Vài mẫu thiết kế đã được cân nhắc, nhưng dự án cuối cùng cũng bị hủy bỏ. Không có chiếc nào được sản xuất.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc X X
Cấp trận đánh tham gia 10 11 10 11
Giá tiền 6,100,000 6,100,000
Máu 3000 HP 2200 HP
Phạm vi radio 720 m 745 m
Tốc độ tối đa20 km/h37 km/h
Tốc độ lùi tối đa15 km/h12 km/h
Khối lượng 188.98 t 53.76 t
Giới hạn tải cho phép 192.90 t 60.05 t
Kíp lái
  • Commander
  • Radio Operator
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
200 mm
Side:
185 mm
Rear:
160 mm
Front:
254 mm
Side:
76.2 mm
Rear:
38.1 mm
Giáp tháp pháo
Front:
240 mm
Side:
210 mm
Rear:
210 mm
Front:
203.2 mm
Side:
127 mm
Rear:
76.2 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 1750 hp 875 hp
Mã lực/ khối lượng 9.26 hp/t 16.28 hp/t
Tốc độ quay xe 15 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.20
Medium terrain resistance 1.30 1.30
Soft terrain resistance 2.10 2.40
Khả năng cháy 12 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 400 m 400 m
Tốc độ quay tháp 16 d/s 32 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
490 HP
APCR
490 HP
HE
630 HP (2.71 m)
AP
400 HP
HEAT
400 HP
HE
515 HP (2.42 m)
Xuyên giáp
AP
246 mm
APCR
311 mm
HE
65 mm
AP
258 mm
HEAT
340 mm
HE
60 mm
Giá đạn
AP
1070
APCR
12 (gold)
HE
935
AP
1060
HEAT
11 (gold)
HE
900
Tốc độ đạn
AP
920 m/s
APCR
1150 m/s
HE
920 m/s
AP
1067 m/s
HEAT
1067 m/s
HE
1067 m/s
Sát thương/phút
AP
1974.7 HP/min
APCR
1974.7 HP/min
HE
2538.9 HP/min
AP
2400 HP/min
HEAT
2400 HP/min
HE
3090 HP/min
Tốc độ bắn 4.03 r/m 6.00 r/m
Thời gian nạp đạn 14.90 s 10.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.38 m 0.35 m
Thời gian nhắm 2.30 s 2.00 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 68 rounds 42 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên1.00 % %
Khi di chuyển0.50 % %
Khi bắn0.19 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác79.2537 % %
Bạc kiếm được-17305.2
Tỉ lệ thắng49.9073 % %
Sát thương gây được1702.39
Số lượng giết mỗi trận0.811414
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết