Đang so sánh: M7vớiŠkoda T 24

M7_med

Quá trình phát triển khởi động từ năm 1941. Ban đầu, chiếc xe này là một tăng hạng nhẹ; tuy nhiên, do dần lắp thêm giáp và vũ khí, nó được tái phân loại thành tăng hạng trung. Giai đoạn sản xuất M7 bắt đầu vào mùa thu năm 1942. Tuy nhiên, do thua kém M4 Sherman ở mọi thông số trừ tốc độ và kích thước, nó bị ngừng chế tạo. Có tổng cộng 7 chiếc đã xuất xưởng.

Cz09_T_24

Được phát triển tại Tiệp Khắc (giai đoạn bị Đức chiếm đóng) dành cho Wehrmacht vào năm 1941. Dự án này đặc trưng với giáp nghiêng và trang bị hỏa lực mạnh hơn, dựa theo Т-34 của Xô-Viết. Tuy nhiên, dự án bị xem là đã lỗi thời. Không có nguyên mẫu nào từng được chế tạo.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 355,000 380,000
Máu 400 HP 420 HP
Phạm vi radio 395 m 345 m
Tốc độ tối đa60 km/h58 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h18 km/h
Khối lượng 23.047 t 18.8 t
Giới hạn tải cho phép 24.50 t 19.00 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner (Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
Giáp
Giáp thân xe
Front:
38.1 mm
Side:
33.3 mm
Rear:
31.7 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
50.8 mm
Side:
31.7 mm
Rear:
31.7 mm
Front:
50 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 350 hp 380 hp
Mã lực/ khối lượng 15.19 hp/t 20.21 hp/t
Tốc độ quay xe 46 d/s 35 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 1.50
Medium terrain resistance 1.10 1.70
Soft terrain resistance 2.10 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 370 m 330 m
Tốc độ quay tháp 48 d/s 36 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
50 HP (0.31 m)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
Xuyên giáp
AP
56 mm
APCR
78 mm
HE
19 mm
AP
103 mm
APCR
139 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
18
APCR
2 (gold)
HE
10
AP
94
APCR
7 (gold)
HE
65
Tốc độ đạn
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
AP
790 m/s
APCR
990 m/s
HE
550 m/s
Sát thương/phút
AP
1043.6 HP/min
APCR
1043.6 HP/min
HE
1304.5 HP/min
AP
1137.4 HP/min
APCR
1137.4 HP/min
HE
1809.5 HP/min
Tốc độ bắn 26.09 r/m 9.38 r/m
Thời gian nạp đạn 2.30 s 6.40 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.42 m 0.40 m
Thời gian nhắm 1.70 s 2.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 178 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết