Đang so sánh: M4 ShermanvớiM7

M4_Sherman

Là phiên bản sản xuất đầu tiên của dòng Sherman, chiếc tăng thông dụng nhất của Mỹ, với tổng số 49,234 xe đã được chế tạo. M4 Sherman tham chiến lần đầu tiên tại Bắc Phi.

M7_med

Quá trình phát triển khởi động từ năm 1941. Ban đầu, chiếc xe này là một tăng hạng nhẹ; tuy nhiên, do dần lắp thêm giáp và vũ khí, nó được tái phân loại thành tăng hạng trung. Giai đoạn sản xuất M7 bắt đầu vào mùa thu năm 1942. Tuy nhiên, do thua kém M4 Sherman ở mọi thông số trừ tốc độ và kích thước, nó bị ngừng chế tạo. Có tổng cộng 7 chiếc đã xuất xưởng.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 350,500 355,000
Máu 400 HP 400 HP
Phạm vi radio 395 m 395 m
Tốc độ tối đa48 km/h60 km/h
Tốc độ lùi tối đa18 km/h20 km/h
Khối lượng 29.702 t 23.047 t
Giới hạn tải cho phép 30.00 t 24.50 t
Kíp lái
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander
  • Gunner
  • Driver
  • Radio Operator
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
50.8 mm
Side:
38.1 mm
Rear:
38.1 mm
Front:
38.1 mm
Side:
33.3 mm
Rear:
31.7 mm
Giáp tháp pháo
Front:
76.2 mm
Side:
50.8 mm
Rear:
50.8 mm
Front:
50.8 mm
Side:
31.7 mm
Rear:
31.7 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 350 hp 350 hp
Mã lực/ khối lượng 11.78 hp/t 15.19 hp/t
Tốc độ quay xe 35 d/s 46 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 0.90 0.90
Medium terrain resistance 1.50 1.10
Soft terrain resistance 2.30 2.10
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 370 m
Tốc độ quay tháp 39 d/s 48 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
AP
40 HP
APCR
40 HP
HE
50 HP (0.31 m)
Xuyên giáp
AP
92 mm
APCR
127 mm
HE
38 mm
AP
56 mm
APCR
78 mm
HE
19 mm
Giá đạn
AP
56
APCR
7 (gold)
HE
56
AP
18
APCR
2 (gold)
HE
10
Tốc độ đạn
AP
619 m/s
APCR
820 m/s
HE
619 m/s
AP
792 m/s
APCR
990 m/s
HE
792 m/s
Sát thương/phút
AP
1736.9 HP/min
APCR
1736.9 HP/min
HE
2763.25 HP/min
AP
1043.6 HP/min
APCR
1043.6 HP/min
HE
1304.5 HP/min
Tốc độ bắn 15.79 r/m 26.09 r/m
Thời gian nạp đạn 3.80 s 2.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.42 m
Thời gian nhắm 2.10 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 90 rounds 178 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết