Đang so sánh: M10 WolverinevớiAT 2vớiS35 CA

M10_Wolverine

Là pháo chống tăng sản xuất nhiều nhất của Mỹ, với tổng cộng 6406 xe đã xuất xưởng từ tháng 09/1942 đến tháng 01/1943. Hơn một phần ba số Wolverine được cung cấp cho các nước đồng minh theo Thỏa thuận Thuê mượn ("Lend-Lease").

GB73_AT2

Được thiết kế là một xe tăng tấn công để đột phá hàng phòng thủ đối phương. Thiết kế đã được hoàn thành vào 15 tháng 5, 1943. Không có nguyên mẫu nào được chế tạo, tuy nhiên dự án là tiền đề để phát triển một loại tăng tấn công hạng nặng khác, A39 Tortoise.

S_35CA

Dự án thiết kế đề xuất chuyển đổi từ xe tăng thành pháo chống tăng bằng cách trang bị nòng pháo 17-Pounder trên 1 chiếc xe có buồng lái hở và giáp mỏng.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc V V V
Cấp trận đánh tham gia 5 6 7 5 6 7 5 6 7
Giá tiền 415,000 425,000 403,000
Máu
Phạm vi radio
Tốc độ tối đa48 km/h20 km/h37 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h10 km/h12 km/h
Khối lượng
Giới hạn tải cho phép
Kíp lái
  • Commander
  • Driver
  • Gunner
  • Radio Operator
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
38.1 mm
Side:
19.1 mm
Rear:
19.1 mm
Front:
203.2 mm
Side:
101.6 mm
Rear:
101.6 mm
Front:
56 mm
Side:
35 mm
Rear:
35 mm
Giáp tháp pháo
Tính cơ động
Công suất động cơ
Mã lực/ khối lượng
Tốc độ quay xe
Gốc leo lớn nhất
Hard terrain resistance
Medium terrain resistance
Soft terrain resistance
Khả năng cháy
Loại động cơ
Tháp pháo
Tầm nhìn
Tốc độ quay tháp
Gốc nâng của tháp
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
Xuyên giáp
Giá đạn
Tốc độ đạn
Sát thương/phút
Tốc độ bắn
Thời gian nạp đạn
Băng đạn
Độ chính xác
Thời gian nhắm
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %17.75 %
Khi di chuyển % %14.25 %
Khi bắn % %6.24 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %58.9496 %60.7421 %
Bạc kiếm được2213.682342.36
Tỉ lệ thắng %50.5286 %51.5669 %
Sát thương gây được345.136535.175
Số lượng giết mỗi trận0.6578160.980826
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết Thêm chi tiết