Đang so sánh: Light Mk. VICvớiD1

GB76_Mk_VIC

Một bản chỉnh sửa từ tăng hạng nhẹ Mk.VI với vũ trang mạnh hơn (súng máy 15-mm Besa). Được sản xuất từ tháng 12/1939 đến 07/1940. Ban đầu, thiết kế này nhằm phục vụ trong biên chế quân đội ở các thuộc địa. Có tổng cộng 130 xe tăng Mk. VIC đã được sản xuất.

D1

Được bắt đầu phát triển từ năm 1929. Quá trình sản xuất hàng loạt bắt đầu vào năm 1930, với 160 chiếc được chế tạo tính đến năm 1935. Tổng số 152 chiếc đã chiến đấu ở Pháp. 18 chiếc bị quân đội Đức bắt giữ và sử dụng vào mục đích huấn luyện.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 2 3
Giá tiền 750 3,800
Máu 150 HP 155 HP
Phạm vi radio 375 m 300 m
Tốc độ tối đa52.5 km/h28 km/h
Tốc độ lùi tối đa20 km/h12 km/h
Khối lượng 5.2 t 11.336 t
Giới hạn tải cho phép 7.20 t 12.19 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator, Loader)
  • Gunner
  • Driver
  • Commander (Gunner, Loader)
  • Driver
  • Radio Operator
Giáp
Giáp thân xe
Front:
14 mm
Side:
13 mm
Rear:
6 mm
Front:
30 mm
Side:
30 mm
Rear:
30 mm
Giáp tháp pháo
Front:
14 mm
Side:
14 mm
Rear:
11 mm
Front:
22 mm
Side:
22 mm
Rear:
16 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 88 hp 65 hp
Mã lực/ khối lượng 16.92 hp/t 5.73 hp/t
Tốc độ quay xe 40 d/s 32 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.00
Medium terrain resistance 1.30 1.10
Soft terrain resistance 2.30 2.20
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 300 m 280 m
Tốc độ quay tháp 36 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
9 HP
AP
8 HP
APCR
8 HP
Xuyên giáp
AP
27 mm
AP
23 mm
APCR
36 mm
Giá đạn
AP
1
AP
1
APCR
1 (gold)
Tốc độ đạn
AP
884 m/s
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
Sát thương/phút
AP
920.7 HP/min
AP
1045.76 HP/min
APCR
1045.76 HP/min
Tốc độ bắn 102.30 r/m 131.96 r/m
Thời gian nạp đạn 18.00 s 5.00 s
Băng đạn Size: 40
Reload time: 0.14 s
Size: 15
Reload time: 0.13 s
Độ chính xác 0.52 m 0.54 m
Thời gian nhắm 1.50 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 400 rounds 420 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %13.00 %
Khi di chuyển %8.50 %
Khi bắn %4.46 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %33.2258 %
Bạc kiếm được1634.5
Tỉ lệ thắng %45.3003 %
Sát thương gây được36.6632
Số lượng giết mỗi trận0.189485
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết