Đang so sánh: ISU-152vớiISU-130

ISU-152_IGR

Phát triển trên nền tảng của xe tăng IS, ISU-152 được dự tính sẽ thay thế SU-152 vốn dựa trên bộ khung KV-1. Có tổng cộng 4635 chiếc đã xuất xưởng từ tháng 11/1943 đến tháng 06/1945.

R111_ISU130

Pháo Tự hành hạng nặng dựa trên nền tảng của ISU-122S này được phát triển vào năm 1944, với 1 nguyên mẫu được sản xuất ở tháng 10. Nòng súng 130-mm S-26, chế tạo theo pháo hải quân B-13, được lắp đặt trên thân xe ISU-122S. Chiếc xe đã trải qua nhiều cuộc thử nghiệm về khả năng di chuyển và hỏa lực vào năm 1945, tuy nhiên độ xuyên giáp lại không tốt bằng các khẩu 122 mm. Cùng với đó, chiến tranh đang đi đến hồi kết, góp phần khiến cho ISU-130 không thể phục vụ trong biên chế quân đội.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VIII VIII
Cấp trận đánh tham gia 8 9 10 8 9 10
Giá tiền 1 5
Máu 1010 HP 1000 HP
Phạm vi radio 625 m 440 m
Tốc độ tối đa43 km/h34 km/h
Tốc độ lùi tối đa12 km/h12 km/h
Khối lượng 49.685 t 47 t
Giới hạn tải cho phép 54.40 t 52.60 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
90 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
90 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 700 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 14.09 hp/t 11.06 hp/t
Tốc độ quay xe 21 d/s 28 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.40 1.30
Soft terrain resistance 2.30 2.10
Khả năng cháy 12 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 350 m
Tốc độ quay tháp 26 d/s 26 d/s
Gốc nâng của tháp -8°/8 -2°/10
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
750 HP
APCR
750 HP
HE
950 HP (3.66 m)
AP
490 HP
AP Premium
570 HP
HE
640 HP (2.78 m)
Xuyên giáp
AP
286 mm
APCR
329 mm
HE
90 mm
AP
215 mm
AP Premium
187 mm
HE
65 mm
Giá đạn
AP
1650
APCR
12 (gold)
HE
1120
AP
760
AP Premium
10 (gold)
HE
450
Tốc độ đạn
AP
880 m/s
APCR
1100 m/s
HE
880 m/s
AP
898 m/s
AP Premium
900 m/s
HE
702 m/s
Sát thương/phút
AP
2557.5 HP/min
APCR
2557.5 HP/min
HE
3239.5 HP/min
AP
2450 HP/min
AP Premium
2850 HP/min
HE
3200 HP/min
Tốc độ bắn 3.41 r/m 5.00 r/m
Thời gian nạp đạn 17.60 s 12.00 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.41 m 0.40 m
Thời gian nhắm 3.40 s 2.50 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 20 rounds 25 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên % %
Khi di chuyển % %
Khi bắn % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác % %
Bạc kiếm được
Tỉ lệ thắng % %
Sát thương gây được
Số lượng giết mỗi trận
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết