Đang so sánh: ISvớiIS-2

IS

Xe tăng IS ("Iosef Stalin") với súng 122 mm là một bất ngờ khó chịu cho quân đội Wehrmacht. Được sản xuất từ tháng 10/1943 đến tháng 06/1945, với tổng số 107 chiếc IS-1 và 3483 tăng IS-2 đã xuất xưởng.

Ch10_IS2

Xe tăng Liên Xô IS 2 đã được xuất khẩu sang Trung Quốc trong đầu thập niên 50 và đã được sử dụng trong cuộc chiến tranh Triều Tiên từ năm 1950 đến 1953. Theo tin tình báo của Hoa Kỳ, có ít nhất 4 sư đoàn tăng Trung Quốc có sự phục vụ của IS-2, với 5 chiếc trong mỗi sư đoàn. Tăng IS-2 được phục vụ cho đến cuối thập niên 50. Việc sản xuất đã bị ngừng lại do thiếu phụ tùng thay thế và việc khởi động dự án Type 59. 1 vài chiếc IS-2 đã được xuất khẩu sang Việt Nam, nơi chúng được chiến đấu trong giai đoạn cuối cùng của cuộc chiến tranh Đông Dương 1946-1954.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 1,424,000 1,450,000
Máu 1130 HP 1230 HP
Phạm vi radio 440 m 325 m
Tốc độ tối đa34 km/h37 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h14 km/h
Khối lượng 44.875 t 45.747 t
Giới hạn tải cho phép 47.50 t 46.10 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
120 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
90 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Front:
100 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 520 hp
Mã lực/ khối lượng 13.37 hp/t 11.37 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 36 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.10 1.10
Medium terrain resistance 1.70 1.20
Soft terrain resistance 2.60 2.40
Khả năng cháy 15 % 15 %
Loại động cơ Diesel Diesel
Tháp pháo
Tầm nhìn 330 m 350 m
Tốc độ quay tháp 38 d/s 28 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
160 HP
APCR
160 HP
HE
280 HP (1.32 m)
AP
250 HP
APCR
250 HP
HE
330 HP (1.76 m)
Xuyên giáp
AP
120 mm
APCR
161 mm
HE
43 mm
AP
175 mm
APCR
235 mm
HE
50 mm
Giá đạn
AP
109
APCR
7 (gold)
HE
98
AP
252
APCR
11 (gold)
HE
252
Tốc độ đạn
AP
800 m/s
APCR
1000 m/s
HE
800 m/s
AP
895 m/s
APCR
1119 m/s
HE
895 m/s
Sát thương/phút
AP
1958.4 HP/min
APCR
1958.4 HP/min
HE
3427.2 HP/min
AP
1612.5 HP/min
APCR
1612.5 HP/min
HE
2128.5 HP/min
Tốc độ bắn 12.24 r/m 6.45 r/m
Thời gian nạp đạn 4.90 s 9.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.42 m
Thời gian nhắm 2.90 s 2.90 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 68 rounds 36 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %11.40 %
Khi di chuyển %6.85 %
Khi bắn %2.20 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %69.2935 %
Bạc kiếm được-799.656
Tỉ lệ thắng %50.9364 %
Sát thương gây được832.495
Số lượng giết mỗi trận0.765643
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết