Đang so sánh: IS-2vớiBlack Prince

R71_IS_2B

Được chế tạo năm 1944, tăng hạng nặng IS-2 (IS-122) là bản chỉnh sửa từ IS-1. Nó đặc trưng với tấm giáp đúc đơn giản. Nhiều trung đoàn tăng hạng nặng Quân Bảo Tinh nhuệ Xô-Viết đã sử dụng một lượng lớn IS-2 trong những cuộc tấn công vào các thành phố-pháo đài cố thủ như Budapest, Breslau và Berlin. IS-2 có đường kẻ dày màu trắng để những kíp lái Xô-Viết khác dễ dàng nhận diện. Chiếc xe này, một tăng thuộc Lữ đoàn Tăng hạng Nặng Độc lập Quân Bảo Số 7, đã trở nên nổi tiếng nhờ vào bức ảnh chụp trước Cổng Brandenburg ngay trung tâm Berlin.

GB10_Black_Prince

Black Prince được phát triển từ năm 1943 đến 1945 dựa trên nền tảng của tăng Churchill. Nó đặc trưng với thân xe rộng hơn để có thể mang tháp pháo nâng cấp với một khẩu 17-pounder. Tổng cộng 6 nguyên mẫu Black Prince được sản xuất từ năm 1944 đến 1945. Một vài chiếc đã trải qua quá trình thử nghiệm nhưng chưa bao giờ tham chiến.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc VII VII
Cấp trận đánh tham gia 7 8 9 7 8 9
Giá tiền 5,250 1,400,000
Máu 1280 HP 1450 HP
Phạm vi radio 440 m 450 m
Tốc độ tối đa34 km/h20 km/h
Tốc độ lùi tối đa14 km/h12 km/h
Khối lượng 46.265 t 50.652 t
Giới hạn tải cho phép 48.40 t 51.00 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Commander
  • Driver
  • Radio Operator
  • Gunner
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
100 mm
Side:
90 mm
Rear:
60 mm
Front:
152.4 mm
Side:
95.3 mm
Rear:
50.8 mm
Giáp tháp pháo
Front:
100 mm
Side:
90 mm
Rear:
90 mm
Front:
240 mm
Side:
95.2 mm
Rear:
101.6 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 600 hp 350 hp
Mã lực/ khối lượng 12.97 hp/t 6.91 hp/t
Tốc độ quay xe 38 d/s 18 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.00 1.30
Medium terrain resistance 1.10 1.60
Soft terrain resistance 2.20 2.50
Khả năng cháy 15 % 20 %
Loại động cơ Diesel Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 350 m 370 m
Tốc độ quay tháp 28 d/s 30 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
390 HP
APCR
390 HP
HE
530 HP (2.49 m)
AP
140 HP
APCR
140 HP
HE
190 HP (1.09 m)
Xuyên giáp
AP
175 mm
APCR
217 mm
HE
61 mm
AP
148 mm
APCR
208 mm
HE
38 mm
Giá đạn
AP
1025
APCR
12 (gold)
HE
608
AP
150
APCR
7 (gold)
HE
75
Tốc độ đạn
AP
780 m/s
APCR
975 m/s
HE
780 m/s
AP
785 m/s
APCR
981 m/s
HE
785 m/s
Sát thương/phút
AP
1903.2 HP/min
APCR
1903.2 HP/min
HE
2586.4 HP/min
AP
2000.6 HP/min
APCR
2000.6 HP/min
HE
2715.1 HP/min
Tốc độ bắn 4.88 r/m 14.29 r/m
Thời gian nạp đạn 12.30 s 4.20 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.46 m 0.34 m
Thời gian nhắm 3.40 s 2.30 s
Gốc nâng của súng -90°/+90°
SỐ lượng đạn 28 rounds 140 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên %12.00 %
Khi di chuyển %6.00 %
Khi bắn %2.80 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác %68.0918 %
Bạc kiếm được-2111.56
Tỉ lệ thắng %48.0847 %
Sát thương gây được665.75
Số lượng giết mỗi trận0.583946
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết