Đang so sánh: Hotchkiss H35vớiVickers Mk. E Type B

_Hotchkiss_H35

Xe tăng hỗ trợ kỵ binh. Được phát triển vào năm 1934. Quá trình sản xuất hàng loạt được bắt đầu vào năm 1935, với tổng số 400 chiếc được chế tạo. Năm 1938, một mẫu mới, chiếc H38 được đưa vào sản xuất. Khoảng 1000 xe H35/H38/H39 đã được chế tạo.

Ch07_Vickers_MkE_Type_BT26

Được phát triển vào năm 1928 bởi J. V. Carden và V. Loyd. Các xe tăng không bao giờ đi vào phục vụ tại Vương quốc Anh. Tuy nhiên, nó đã được xuất khẩu sang các nước khác, bao gồm cả Trung Quốc. Năm 1937, hai mươi xe thuộc loại này đã chiến đấu chống lại quân đội Nhật Bản tại Thượng Hải. Xe tăng Liên Xô Vickers-T-26 cũng đã được xuất khẩu sang Trung Quốc, và 82 xe thuộc loại này đã được triển khai ở Nam Trung Quốc và Birma 1941-1942.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc II II
Cấp trận đánh tham gia 2 3 2 3
Giá tiền 4,200 3,900
Máu 160 HP 155 HP
Phạm vi radio 300 m 300 m
Tốc độ tối đa27 km/h35 km/h
Tốc độ lùi tối đa11 km/h15 km/h
Khối lượng 9.466 t 6.882 t
Giới hạn tải cho phép 9.60 t 7.50 t
Kíp lái
  • Commander (Gunner, Radio Operator, Loader)
  • Driver
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner (Loader)
  • Driver
Giáp
Giáp thân xe
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
12.7 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
12.7 mm
Giáp tháp pháo
Front:
40 mm
Side:
40 mm
Rear:
40 mm
Front:
12.7 mm
Side:
12.7 mm
Rear:
12.7 mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 75 hp 100 hp
Mã lực/ khối lượng 7.92 hp/t 14.53 hp/t
Tốc độ quay xe 32 d/s 44 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.20
Medium terrain resistance 1.40 1.30
Soft terrain resistance 2.70 2.30
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 300 m 280 m
Tốc độ quay tháp 24 d/s 24 d/s
Gốc nâng của tháp 360 360
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
30 HP
APCR
30 HP
HE
36 HP (0.31 m)
AP
50 HP
APCR
50 HP
HE
65 HP (0.47 m)
Xuyên giáp
AP
29 mm
APCR
46 mm
HE
18 mm
AP
45 mm
APCR
70 mm
HE
23 mm
Giá đạn
AP
0
APCR
2 (gold)
HE
6
AP
10
APCR
2 (gold)
HE
13
Tốc độ đạn
AP
600 m/s
APCR
750 m/s
HE
600 m/s
AP
488 m/s
APCR
610 m/s
HE
488 m/s
Sát thương/phút
AP
720 HP/min
APCR
720 HP/min
HE
864 HP/min
AP
909 HP/min
APCR
909 HP/min
HE
1181.7 HP/min
Tốc độ bắn 24.00 r/m 18.18 r/m
Thời gian nạp đạn 2.50 s 3.30 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.54 m 0.48 m
Thời gian nhắm 2.00 s 2.30 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 100 rounds 50 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên14.00 %16.00 %
Khi di chuyển12.00 %13.10 %
Khi bắn4.71 %3.96 %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác42.7822 %37.3301 %
Bạc kiếm được1040.1923.5941
Tỉ lệ thắng43.5507 %42.9025 %
Sát thương gây được54.496662.5174
Số lượng giết mỗi trận0.2718320.292333
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết