Đang so sánh: HetzervớiT40

Hetzer

Một loại pháo chống tăng nhẹ và thấp bé, được thiết kế dựa theo chi tiết kỹ thuật của Tướng Heinz Guderian. Tổng cộng 2584 chiếc Hetzer đã xuất xưởng từ tháng 04/1944 đến tháng 05/1945.

T40

Pháo chống tăng bản thử nghiệm được phát triển trên nền tảng của xe tăng M3 vào mùa xuân năm 1942. Dù vậy, nó chưa bao giờ đi vào sản xuất hàng loạt, cũng như phục vụ trong biên chế.

mô đun
Tự động lựa chọn
Tháp pháo
Súng
Động cơ
Bộ truyền dộng
Radio
Những đặc điểm chính
Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng Trang dữ liệu tăng
Cấp bậc IV IV
Cấp trận đánh tham gia 4 5 6 4 5 6
Giá tiền 127,000 125,000
Máu 270 HP 275 HP
Phạm vi radio 290 m 265 m
Tốc độ tối đa42 km/h38 km/h
Tốc độ lùi tối đa11 km/h14 km/h
Khối lượng 16.167 t 20.313 t
Giới hạn tải cho phép 16.80 t 22.50 t
Kíp lái
  • Commander (Radio Operator)
  • Driver
  • Gunner
  • Loader
  • Commander (Radio Operator)
  • Gunner
  • Driver
  • Loader
  • Loader
Giáp
Giáp thân xe
Front:
60 mm
Side:
20 mm
Rear:
8 mm
Front:
51 mm
Side:
38 mm
Rear:
38 mm
Giáp tháp pháo
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Front:
mm
Side:
mm
Rear:
mm
Tính cơ động
Công suất động cơ 100 hp 400 hp
Mã lực/ khối lượng 6.19 hp/t 19.69 hp/t
Tốc độ quay xe 28 d/s 30 d/s
Gốc leo lớn nhất 25 25
Hard terrain resistance 1.30 1.30
Medium terrain resistance 1.60 1.70
Soft terrain resistance 2.90 2.50
Khả năng cháy 20 % 20 %
Loại động cơ Gasoline Gasoline
Tháp pháo
Tầm nhìn 260 m 310 m
Tốc độ quay tháp 44 d/s 44 d/s
Gốc nâng của tháp -5°/15 -22°/35
Hoả lực
Sát thương (Bán kính nổ)
AP
110 HP
APCR
110 HP
HE
175 HP (1.06 m)
HE
175 HP (1.06 m)
HEAT
110 HP
Xuyên giáp
AP
103 mm
APCR
139 mm
HE
38 mm
HE
38 mm
HEAT
91 mm
Giá đạn
AP
70
APCR
7 (gold)
HE
38
HE
56
HEAT
7 (gold)
Tốc độ đạn
AP
740 m/s
APCR
925 m/s
HE
740 m/s
HE
381 m/s
HEAT
305 m/s
Sát thương/phút
AP
1691.8 HP/min
APCR
1691.8 HP/min
HE
2691.5 HP/min
HE
2838.5 HP/min
HEAT
1784.2 HP/min
Tốc độ bắn 15.38 r/m 16.22 r/m
Thời gian nạp đạn 3.90 s 3.70 s
Băng đạn / /
Độ chính xác 0.39 m 0.53 m
Thời gian nhắm 1.70 s 1.70 s
Gốc nâng của súng
SỐ lượng đạn 40 rounds 98 rounds
Hệ số nguỵ trang
Khi đứng yên25.00 % %
Khi di chuyển20.00 % %
Khi bắn9.10 % %
Hiệu quả trên chiến trường
Độ chính xác53.6423 % %
Bạc kiếm được2623.31
Tỉ lệ thắng48.2533 % %
Sát thương gây được227.86
Số lượng giết mỗi trận0.647142
Thêm chi tiết @ vbaddict.net Thêm chi tiết Thêm chi tiết